Giá Bạc Thế Giới hôm nay 984.059 VNĐ / lượng

Tên giao dịch quốc tế: SILVER

Giá hiện tại đang giảm 59.702 VNĐ / lượng, tương đương 5.72% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 04/04/2025 | 04:12

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metasl Week; Australian Minerals Economics Pty, Ltd., Silver World Supply & Demand, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Silver (Handy & Harman), 99.9% grade refined, New York

Biến động Giá Bạc Thế Giới trong 5 năm gần đây: +55,68 %

Giá đạt đỉnh vào 11/2024: 1.010.511 VNĐ / lượng

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / lượng

USD / toz USD / lượng VNĐ / lượng

Tỉ giá: 1 USD = 25,630.60 VNĐ

Quy đổi: 1 lượng = 1.20565 toz

Giá Bạc Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / lượng Giá tăng giảm % so với tháng trước
04/2025 984.059 +2,24 %
03/2025 961.996 -0,48 %
02/2025 966.569 +7,67 %
01/2025 892.405 -5,99 %
12/2024 945.896 -6,83 %
11/2024 1.010.511 +4,49 %
10/2024 965.179 +7,62 %
09/2024 891.664 -0,63 %
08/2024 897.288 -0,09 %
07/2024 898.060 -4,64 %
06/2024 939.747 +13,37 %
05/2024 814.101 +4,52 %
04/2024 777.328 +9,91 %
03/2024 700.321 -1,07 %
02/2024 707.831 -3,73 %
01/2024 734.220 -3,40 %
12/2023 759.158 +7,08 %
11/2023 705.389 +1,91 %
10/2023 691.885 -9,38 %
09/2023 756.779 -1,97 %
08/2023 771.704 +8,86 %
07/2023 703.319 -3,65 %
06/2023 728.967 -7,38 %
05/2023 782.736 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 651.188 -13,14 %
02/2023 736.785 -1,39 %
01/2023 747.045 +9,85 %
12/2022 673.437 +12,30 %
11/2022 590.621 +0,29 %
10/2022 588.921 +5,96 %
09/2022 553.817 -13,46 %
08/2022 628.383 +2,52 %
07/2022 612.561 -9,13 %
06/2022 668.493 -5,33 %
05/2022 704.091 -10,37 %
04/2022 777.112 +3,04 %
03/2022 753.472 +7,92 %
02/2022 693.832 -3,81 %
01/2022 720.253 +2,22 %
12/2021 704.246 -5,17 %
11/2021 740.648 +8,26 %
10/2021 679.463 -9,05 %
09/2021 740.926 -6,55 %
08/2021 789.441 -2,57 %
07/2021 809.713 -7,39 %
06/2021 869.569 +8,08 %
05/2021 799.268 +5,27 %
04/2021 757.180 -7,91 %
03/2021 817.037 -2,34 %
02/2021 836.196 +2,19 %
01/2021 817.902 +14,43 %
12/2020 699.858 -4,69 %
11/2020 732.675 -1,79 %
10/2020 745.809 +22,80 %
07/2020 575.788 +1,01 %
06/2020 569.979 +19,22 %
05/2020 460.433 +5,27 %
04/2020 436.175 -