Giá Bột Đậu Nành Thế Giới hôm nay 8.071.742 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: SOYBEAN MEAL

Giá hiện tại đang giảm 46.625 VNĐ / tấn, tương đương 0.57% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 03/04/2025 | 08:00

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: ISTA Mielke GmbH, Oil World; US Department of Agriculture; World Bank.

Thông tin thêm: Soybean meal (any origin), Argentine 45/46% extraction, c.i.f. Rotterdam beginning 1990; previously US 44%

Biến động Giá Bột Đậu Nành Thế Giới trong 5 năm gần đây: -12,88 %

Giá đạt đỉnh vào 02/2023: 13.711.929 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / ust USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 25,634.73 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1.10231136 ust

Giá Bột Đậu Nành Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
04/2025 8.071.742 -5,09 %
03/2025 8.482.888 -0,30 %
02/2025 8.508.319 -5,38 %
01/2025 8.966.090 +8,01 %
12/2024 8.248.351 -2,64 %
11/2024 8.465.933 -13,89 %
10/2024 9.641.443 +8,26 %
09/2024 8.844.583 -0,99 %
08/2024 8.932.181 -6,53 %
07/2024 9.515.698 -8,36 %
06/2024 10.311.145 +3,54 %
05/2024 9.946.624 +4,36 %
04/2024 9.512.872 +2,30 %
03/2024 9.293.877 -12,04 %
02/2024 10.412.872 -4,75 %
01/2024 10.907.377 -6,09 %
12/2023 11.571.427 +1,23 %
09/2023 11.428.727 +1,19 %
08/2023 11.293.091 -0,06 %
07/2023 11.300.156 +1,89 %
06/2023 11.086.812 -10,21 %
05/2023 12.218.523 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 13.211.773 -3,79 %
02/2023 13.711.929 +2,85 %
01/2023 13.320.564 +12,20 %
12/2022 11.695.760 -2,48 %
11/2022 11.985.399 +4,80 %
10/2022 11.410.360 -3,65 %
09/2022 11.827.157 -0,23 %
08/2022 11.854.002 +7,10 %
07/2022 11.011.930 -6,81 %
06/2022 11.762.165 -4,14 %
05/2022 12.249.606 -7,61 %
04/2022 13.182.102 +2,86 %
03/2022 12.804.865 +7,55 %
02/2022 11.838.460 +4,91 %
01/2022 11.257.770 +14,04 %
12/2021 9.676.765 +2,86 %
11/2021 9.399.842 +0,93 %
10/2021 9.312.244 -4,84 %
09/2021 9.762.950 -2,27 %
08/2021 9.984.771 -7,58 %
07/2021 10.742.071 -4,17 %
06/2021 11.189.952 -6,49 %
05/2021 11.916.168 -0,37 %
04/2021 11.959.967 +0,37 %
03/2021 11.916.168 -2,11 %
02/2021 12.167.660 +0,52 %
01/2021 12.104.080 +8,01 %
12/2020 11.134.850 +3,83 %
11/2020 10.708.162 +4,01 %
10/2020 10.278.649 +21,24 %
07/2020 8.095.761 +1,17 %
06/2020 8.001.098 -3,99 %
05/2020 8.320.407 -9,51 %
04/2020 9.111.616 -