Giá hiện tại đang giảm 892.935 VNĐ / tấn, tương đương 0.41% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 03/04/2025 | 23:33
Nguồn dữ liệu: International Coffee Organization; Thomson Reuters Datastream; Complete Coffee Coverage; World Bank.
Thông tin thêm: Coffee (ICO), International Coffee Organization indicator price, other mild Arabicas, average New York and Bremen/Hamburg markets, ex-dock
Biến động Giá Cà Phê Arabica Thế Giới trong 3 năm gần đây: +41,24 %
Giá đạt đỉnh vào 04/2025: 217.802.792 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 10/2023: 82.596.534 VNĐ / tấn
Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
---|---|---|
04/2025 | 217.802.792 | +1,78 % |
03/2025 | 213.925.870 | +0,23 % |
02/2025 | 213.434.190 | +15,14 % |
01/2025 | 181.130.270 | -0,79 % |
12/2024 | 182.554.446 | +23,84 % |
11/2024 | 139.032.318 | -10,49 % |
10/2024 | 153.618.815 | +9,30 % |
09/2024 | 139.331.847 | +7,32 % |
08/2024 | 129.130.906 | +0,44 % |
07/2024 | 128.560.106 | +3,01 % |
06/2024 | 124.688.835 | +1,30 % |
05/2024 | 123.066.857 | +13,28 % |
04/2024 | 106.728.398 | -3,71 % |