Giá Dầu Đậu Nành Thế Giới hôm nay 26.889.792 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: SOYBEAN OIL

Giá hiện tại đang giảm 519.937 VNĐ / tấn, tương đương 1.91% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 03/04/2025 | 16:27

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: ISTA Mielke GmbH, Oil World; US Department of Agriculture; World Bank.

Thông tin thêm: Soybean oil (Any origin), crude, f.o.b. ex-mill Netherlands

Biến động Giá Dầu Đậu Nành Thế Giới trong 5 năm gần đây: +43,34 %

Giá đạt đỉnh vào 05/2022: 47.574.247 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 05/2020: 14.693.875 VNĐ / tấn

UScents / lb USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 UScents = 256.35 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 2204.62262 lb

Giá Dầu Đậu Nành Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
04/2025 26.889.792 +7,27 %
03/2025 24.934.376 -4,51 %
02/2025 26.059.023 +12,32 %
01/2025 22.848.976 -3,24 %
12/2024 23.589.321 -8,70 %
11/2024 25.640.812 +3,92 %
10/2024 24.634.847 +3,62 %
09/2024 23.741.912 -1,21 %
08/2024 24.030.138 -3,65 %
07/2024 24.906.119 -3,11 %
06/2024 25.680.373 +5,28 %
05/2024 24.324.015 -11,94 %
04/2024 27.228.881 +6,23 %
03/2024 25.533.434 -1,93 %
02/2024 26.025.114 -4,56 %
01/2024 27.211.927 -6,48 %
12/2023 28.975.192 -8,93 %
10/2023 31.563.574 -12,32 %
09/2023 35.451.800 +4,22 %
08/2023 33.954.155 -8,19 %
07/2023 36.734.688 +29,00 %
06/2023 26.081.629 -11,85 %
05/2023 29.172.994 -7,01 %
04/2023 31.218.833 -9,30 %
03/2023 34.123.700 -2,09 %
02/2023 34.835.787 -4,02 %
01/2023 36.237.357 -12,51 %
12/2022 40.769.852 -1,58 %
11/2022 41.414.122 +15,16 %
10/2022 35.135.316 -8,38 %
09/2022 38.079.743 +2,57 %
08/2022 37.102.035 +5,27 %
07/2022 35.146.619 -26,32 %
06/2022 44.398.109 -7,15 %
05/2022 47.574.247 +16,42 %
04/2022 39.763.887 -1,81 %
03/2022 40.481.626 +9,33 %
02/2022 36.706.431 +13,30 %
01/2022 31.823.543 +2,61 %
12/2021 30.992.774 -11,73 %
11/2021 34.626.682 +5,39 %
10/2021 32.761.690 -0,43 %
09/2021 32.902.978 -8,38 %
08/2021 35.660.905 +0,43 %
07/2021 35.508.315 -4,74 %
06/2021 37.192.459 +5,47 %
05/2021 35.157.922 +15,11 %
04/2021 29.845.521 +5,17 %
03/2021 28.302.664 +10,90 %
02/2021 25.216.951 +4,82 %
01/2021 24.001.880 +11,66 %
12/2020 21.204.392 +10,18 %
11/2020 19.045.523 +1,78 %
10/2020 18.706.434 +15,11 %
07/2020 15.880.688 +2,53 %
06/2020 15.479.432 +5,07 %
05/2020 14.693.875 -3,69 %
04/2020 15.236.418 -