Giá Đậu Nành - Đậu Tương Thế Giới hôm nay 9.535.946 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: SOYBEANS

Giá hiện tại đang giảm 161.067 VNĐ / tấn, tương đương 1.67% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 03/04/2025 | 16:24

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: ISTA Mielke GmbH, Oil World; US Department of Agriculture; World Bank.

Thông tin thêm: Soybeans (US), c.i.f. Rotterdam

Biến động Giá Đậu Nành - Đậu Tương Thế Giới trong 5 năm gần đây: +12,65 %

Giá đạt đỉnh vào 06/2022: 15.916.006 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 04/2023: 0 VNĐ / tấn

UScents / bu USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 UScents = 256.35 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 36.7437 bu

Giá Đậu Nành - Đậu Tương Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
04/2025 9.535.946 +0,09 %
03/2025 9.527.468 -3,26 %
02/2025 9.838.300 +4,43 %
01/2025 9.402.665 +0,88 %
12/2024 9.320.247 +0,33 %
11/2024 9.289.258 -6,58 %
10/2024 9.900.467 +6,76 %
09/2024 9.230.765 -5,16 %
08/2024 9.707.374 -11,41 %
07/2024 10.815.066 -4,92 %
06/2024 11.347.248 +4,89 %
05/2024 10.792.743 -4,20 %
04/2024 11.246.463 +5,51 %
03/2024 10.627.154 -8,04 %
02/2024 11.481.942 -6,26 %
01/2024 12.200.152 -1,35 %
12/2023 12.364.987 +1,56 %
11/2023 12.171.894 +1,33 %
10/2023 12.009.414 -7,10 %
09/2023 12.861.847 -4,82 %
08/2023 13.481.156 -8,45 %
07/2023 14.620.873 +16,51 %
06/2023 12.207.216 -11,44 %
05/2023 13.603.605 +100,00 %
04/2023 0 +0 %
03/2023 13.986.305 -3,75 %
02/2023 14.510.198 +1,05 %
01/2023 14.357.137 +3,53 %
12/2022 13.849.727 +4,10 %
11/2022 13.282.129 +1,69 %
10/2022 13.057.294 -2,61 %
09/2022 13.398.738 -3,59 %
08/2022 13.879.115 -2,51 %
07/2022 14.227.623 -11,87 %
06/2022 15.916.006 +0,28 %
05/2022 15.871.265 +3,88 %
04/2022 15.255.441 -1,88 %
03/2022 15.542.725 +10,10 %
02/2022 13.973.306 +9,57 %
01/2022 12.635.787 +9,10 %
12/2021 11.485.521 -2,51 %
11/2021 11.773.935 -0,49 %
10/2021 11.831.580 -2,29 %
09/2021 12.102.475 -4,94 %
08/2021 12.700.591 -3,44 %
07/2021 13.137.357 -9,59 %
06/2021 14.397.168 +0,41 %
05/2021 14.338.298 +5,61 %
04/2021 13.534.186 +2,02 %
03/2021 13.261.030 +2,87 %
02/2021 12.880.685 +4,07 %
01/2021 12.356.792 +10,35 %
12/2020 11.078.049 +10,14 %
11/2020 9.954.909 +0,14 %
10/2020 9.940.781 +16,03 %
07/2020 8.347.720 +5,16 %
06/2020 7.916.794 -1,44 %
05/2020 8.030.954 -3,72 %
04/2020 8.330.106 -