Nguồn dữ liệu: US Department of Agricuture; World Bank.
Thông tin thêm: Rice (Thailand), 5% broken, white rice (WR), milled, indicative price based on weekly surveys of export transactions, government standard, f.o.b. Bangkok
Biến động Giá Gạo Thái Lan 5% Tấm trong 15 năm gần đây: -18,27 %
Giá đạt đỉnh vào 11/2011: 15.876.975 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 09/2015: 9.212.645 VNĐ / tấn
Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
---|---|---|
10/2017 | 10.167.457 | -2,03 % |
09/2017 | 10.373.903 | +2,24 % |
08/2017 | 10.141.652 | -6,11 % |
07/2017 | 10.760.989 | -9,83 % |
06/2017 | 11.819.024 | +8,08 % |
05/2017 | 10.864.212 | +9,74 % |
04/2017 | 9.806.177 | +2,63 % |
03/2017 | 9.548.120 | +0,81 % |
02/2017 | 9.470.703 | -2,72 % |
01/2017 | 9.728.760 | +1,06 % |
12/2016 | 9.625.537 | +2,14 % |
11/2016 | 9.419.091 | -1,10 % |
10/2016 | 9.522.314 | -4,07 % |