Giá Nhôm Thế Giới hôm nay 63.653.597 VNĐ / tấn

Tên giao dịch quốc tế: ALUMINUM

Giá hiện tại đang giảm 187.134 VNĐ / tấn, tương đương 0.29% so với giá trước đó.

Lần cập nhật gần nhất: 03/04/2025 | 16:57

3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Platts Metals Week, Thomson Reuters Datastream; World Bank.

Thông tin thêm: Aluminum (LME) London Metal Exchange, unalloyed primary ingots, high grade, minimum 99.7% purity, settlement price beginning 2005; previously cash price

Biến động Giá Nhôm Thế Giới trong 5 năm gần đây: +38,57 %

Giá đạt đỉnh vào 04/2022: 88.875.608 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 10/2023: 0 VNĐ / tấn

USD / mt USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 25,634.73 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1 mt

Giá Nhôm Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
04/2025 63.653.597 -5,03 %
03/2025 66.857.939 +0,49 %
02/2025 66.529.814 +1,50 %
01/2025 65.535.186 -1,74 %
12/2024 66.675.932 -0,92 %
11/2024 67.291.165 +0,57 %
10/2024 66.906.645 +6,02 %
09/2024 62.881.992 +5,42 %
08/2024 59.472.573 -8,81 %
07/2024 64.714.875 -5,53 %
06/2024 68.290.920 +2,89 %
05/2024 66.317.046 +9,66 %
04/2024 59.908.363 +4,84 %
03/2024 57.011.639 -2,81 %
02/2024 58.613.809 -4,59 %
01/2024 61.305.456 +8,45 %
12/2023 56.127.241 +100,00 %
10/2023 0 +0 %
09/2023 56.742.474 -3,34 %
08/2023 58.639.444 +5,62 %
07/2023 55.345.381 -4,10 %
06/2023 57.614.055 -4,78 %
05/2023 60.369.788 -2,87 %
04/2023 62.100.133 +1,84 %
03/2023 60.959.387 -11,12 %
02/2023 67.739.773 +9,91 %
01/2023 61.023.474 -3,61 %
12/2022 63.228.061 +9,71 %
11/2022 57.088.543 +3,21 %
10/2022 55.255.660 -9,63 %
09/2022 60.574.866 -5,67 %
08/2022 64.009.920 +0,84 %
07/2022 63.471.591 -12,76 %
06/2022 71.572.165 -9,28 %
05/2022 78.211.560 -13,63 %
04/2022 88.875.608 +0,37 %
03/2022 88.542.356 +12,16 %
02/2022 77.775.770 +7,84 %
01/2022 71.674.704 +6,27 %
12/2021 67.182.218 -4,37 %
11/2021 70.117.394 -4,37 %
10/2021 73.180.745 +5,18 %
09/2021 69.393.213 +4,04 %
08/2021 66.592.619 +2,89 %
07/2021 64.670.014 +0,64 %
06/2021 64.253.450 +3,77 %
05/2021 61.830.968 +8,15 %
04/2021 56.793.744 +2,57 %
03/2021 55.332.564 +8,45 %
02/2021 50.654.226 -0,19 %
01/2021 50.750.356 -3,01 %
12/2020 52.275.623 +9,40 %
11/2020 47.360.163 +2,50 %
10/2020 46.174.557 +10,12 %
07/2020 41.502.627 +4,43 %
06/2020 39.663.336 +3,83 %
05/2020 38.144.478 -2,50 %
04/2020 39.099.371 -