Giá hiện tại đang giảm 42.297 VNĐ / tấn, tương đương 1.61% so với giá trước đó.
Lần cập nhật gần nhất: 03/04/2025 | 15:15
Nguồn dữ liệu: Coal Week International; Coal Week; World Bank.
Thông tin thêm: Coal (Australia), thermal, f.o.b. piers, Newcastle/Port Kembla, 6,300 kcal/kg (11,340 btu/lb), less than 0.8%, sulfur 13% ash beginning January 2002; previously 6,667 kcal/kg (12,000 btu/lb), less than 1.0% sulfur, 14% ash
Biến động Giá Than Đá Thế Giới trong 5 năm gần đây: +100,00 %
Giá đạt đỉnh vào 10/2022: 11.170.333 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 10/2020: 0 VNĐ / tấn
Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
---|---|---|
04/2025 | 2.589.108 | +0,89 % |
03/2025 | 2.566.036 | -16,78 % |
02/2025 | 2.996.700 | -6,54 % |
01/2025 | 3.192.806 | -11,96 % |
12/2024 | 3.574.763 | -3,30 % |
11/2024 | 3.692.683 | +3,09 % |
10/2024 | 3.578.608 | -2,97 % |
09/2024 | 3.684.992 | +2,54 % |
08/2024 | 3.591.426 | +4,93 % |
07/2024 | 3.414.546 | -8,03 % |
06/2024 | 3.688.838 | +1,15 % |
05/2024 | 3.646.540 | +9,24 % |
04/2024 | 3.309.444 | -1,47 % |