Giá thịt cừu thế giới

Tên giao dịch quốc tế: SHEEP
1 năm 3 năm 5 năm 10 năm 15 năm

Nguồn dữ liệu: Meat Trade Journal; World Bank.

Thông tin thêm: Meat, chicken (US), broiler/fryer, whole birds, 2-1/2 to 3 pounds, USDA grade "A", ice-packed, Georgia Dock preliminary weighted average, wholesale

Biến động Giá Thịt Cừu Thế Giới trong 10 năm gần đây: +5,25 %

Giá đạt đỉnh vào 09/2017: 147.670.705 VNĐ / tấn

Giá chạm đáy vào 07/2016: 113.741.332 VNĐ / tấn

USD / kg USD / tấn VNĐ / tấn

Tỉ giá: 1 USD = 25,805.73 VNĐ

Quy đổi: 1 tấn = 1000 kg

Giá Thịt Cừu Thế Giới
Thời gian Theo tháng Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn Giá tăng giảm % so với tháng trước
10/2017 146.483.641 -0,81 %
09/2017 147.670.705 +3,14 %
08/2017 143.028.254 +1,58 %
07/2017 140.770.253 +1,47 %
06/2017 138.698.053 -0,54 %
05/2017 139.441.258 +4,15 %
04/2017 133.650.452 +2,32 %
03/2017 130.551.184 -1,19 %
02/2017 132.107.269 +1,27 %
01/2017 130.424.736 -1,26 %
12/2016 132.063.400 +1,65 %
11/2016 129.887.977 +4,33 %
10/2016 124.262.328 -0,35 %
09/2016 124.701.025 +3,37 %
08/2016 120.494.691 +5,60 %
07/2016 113.741.332 -5,62 %
06/2016 120.135.992 -1,14 %
05/2016 121.511.437 +3,12 %
04/2016 117.725.737 +1,81 %
03/2016 115.599.345 -0,65 %
02/2016 116.355.452 -0,71 %
01/2016 117.176.075 -3,98 %
12/2015 121.834.009 -2,41 %
11/2015 124.768.120 -1,50 %
10/2015 126.641.616 -1,28 %
09/2015 128.267.377 -1,98 %
08/2015 130.801.500 -2,08 %
07/2015 133.518.843 -2,22 %
06/2015 136.478.760 -3,76 %
05/2015 141.611.520 +1,99 %
04/2015 138.793.534 -