Nguồn dữ liệu: Meat Trade Journal; World Bank.
Thông tin thêm: Meat, chicken (US), broiler/fryer, whole birds, 2-1/2 to 3 pounds, USDA grade "A", ice-packed, Georgia Dock preliminary weighted average, wholesale
Biến động Giá Thịt Cừu Thế Giới trong 10 năm gần đây: +5,25 %
Giá đạt đỉnh vào 09/2017: 147.670.705 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 07/2016: 113.741.332 VNĐ / tấn
Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
---|---|---|
10/2017 | 146.483.641 | -0,81 % |
09/2017 | 147.670.705 | +3,14 % |
08/2017 | 143.028.254 | +1,58 % |
07/2017 | 140.770.253 | +1,47 % |
06/2017 | 138.698.053 | -0,54 % |
05/2017 | 139.441.258 | +4,15 % |
04/2017 | 133.650.452 | +2,32 % |
03/2017 | 130.551.184 | -1,19 % |
02/2017 | 132.107.269 | +1,27 % |
01/2017 | 130.424.736 | -1,26 % |
12/2016 | 132.063.400 | +1,65 % |
11/2016 | 129.887.977 | +4,33 % |
10/2016 | 124.262.328 | -0,35 % |