Nguồn dữ liệu: Meat Trade Journal; World Bank.
Thông tin thêm: Meat, chicken (US), broiler/fryer, whole birds, 2-1/2 to 3 pounds, USDA grade "A", ice-packed, Georgia Dock preliminary weighted average, wholesale
Biến động Giá Thịt Cừu Thế Giới trong 15 năm gần đây: +19,65 %
Giá đạt đỉnh vào 08/2011: 179.320.061 VNĐ / tấn
Giá chạm đáy vào 01/2013: 0 VNĐ / tấn
Thời gian Theo tháng | Giá hàng hóa Tính theo VNĐ / tấn | Giá tăng giảm % so với tháng trước |
---|---|---|
10/2017 | 145.512.980 | -0,81 % |
09/2017 | 146.692.177 | +3,14 % |
08/2017 | 142.080.489 | +1,58 % |
07/2017 | 139.837.451 | +1,47 % |
06/2017 | 137.778.982 | -0,54 % |
05/2017 | 138.517.262 | +4,15 % |
04/2017 | 132.764.829 | +2,32 % |
03/2017 | 129.686.098 | -1,19 % |
02/2017 | 131.231.872 | +1,27 % |
01/2017 | 129.560.487 | -1,26 % |
12/2016 | 131.188.293 | +1,65 % |
11/2016 | 129.027.285 | +4,33 % |
10/2016 | 123.438.914 | -0,35 % |