Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
|
arrow_downward
0.20%
0.40
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.505.392 VNĐ / tấn
198.80 JPY / kg
arrow_downward
0.20%
0.40
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.350.771 VNĐ / tấn
14.43 UScents / kg
|
arrow_upward
1.26%
+0.18
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.350.771 VNĐ / tấn
14.43 UScents / kg
arrow_upward
1.26%
+0.18
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.569.333 VNĐ / tấn
3,336.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.71%
93.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.569.333 VNĐ / tấn
3,336.00 USD / kg
arrow_downward
2.71%
93.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.549.005 VNĐ / tấn
291.25 UScents / kg
|
arrow_upward
1.34%
+3.85
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.549.005 VNĐ / tấn
291.25 UScents / kg
arrow_upward
1.34%
+3.85
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.874.912 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.874.912 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.146 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
|
arrow_upward
0.38%
+0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.146 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
arrow_upward
0.38%
+0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.674.487 VNĐ / tấn
1,210.40 UScents / kg
|
arrow_upward
0.83%
+9.90
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.674.487 VNĐ / tấn
1,210.40 UScents / kg
arrow_upward
0.83%
+9.90
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
161.357.692 VNĐ / lượng
5,098.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.56%
81.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
161.357.692 VNĐ / lượng
5,098.50 USD / chỉ
arrow_downward
1.56%
81.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.687.143 VNĐ / lượng
84.91 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.97%
0.83
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.687.143 VNĐ / lượng
84.91 USD / chỉ
arrow_downward
0.97%
0.83
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
337.809.821 VNĐ / tấn
583.73 UScents / kg
|
arrow_downward
0.92%
5.42
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
337.809.821 VNĐ / tấn
583.73 UScents / kg
arrow_downward
0.92%
5.42
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
67.931.003 VNĐ / lượng
2,146.45 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.62%
57.85
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
67.931.003 VNĐ / lượng
2,146.45 USD / chỉ
arrow_downward
2.62%
57.85
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
465.933.950 VNĐ / tấn
17,750.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.17%
+30.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
465.933.950 VNĐ / tấn
17,750.00 USD / kg
arrow_upward
0.17%
+30.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.893.112 VNĐ / tấn
1,938.80 USD / kg
|
arrow_upward
0.01%
+0.20
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.893.112 VNĐ / tấn
1,938.80 USD / kg
arrow_upward
0.01%
+0.20
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.378.296 VNĐ / tấn
3,519.20 USD / kg
|
arrow_upward
2.12%
+73.20
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.378.296 VNĐ / tấn
3,519.20 USD / kg
arrow_upward
2.12%
+73.20
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.643.880 VNĐ / thùng
100.72 USD / lít
|
arrow_upward
9.50%
+8.74
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.643.880 VNĐ / thùng
100.72 USD / lít
arrow_upward
9.50%
+8.74
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.513.681 VNĐ / thùng
95.76 USD / lít
|
arrow_upward
9.75%
+8.51
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.513.681 VNĐ / thùng
95.76 USD / lít
arrow_upward
9.75%
+8.51
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.307.556 VNĐ / m3
3.24 USD / m3
|
arrow_upward
1.10%
+0.04
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.307.556 VNĐ / m3
3.24 USD / m3
arrow_upward
1.10%
+0.04
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.458.964 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.458.964 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.541.098 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
|
arrow_upward
2.90%
+3.80
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.541.098 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
arrow_upward
2.90%
+3.80
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Một doanh nghiệp sàn HOSE dự kiến chi tới 945 tỷ đồng mua lại cổ phiếu quỹ
Doanh nghiệp dự kiến mua lại tổng cộng 15 triệu cổ phiếu, tương đương 6,7% số lượng cổ phiếu đang lưu hành.
48 phút trướcGiữa lúc thị trường biến động, SHS gợi ý cơ hội đầu tư
Về chiến lược, SHS khuyến nghị nhà đầu tư nên quản trị rủi ro, chấp nhận áp lực hiện nay và tiếp tục cơ cấu danh mục.
48 phút trướcGiải mã hồ sơ IPO Điện Máy Xanh: Tái định vị chiến lược và chu kỳ tăng trưởng mới
DMX được định vị là hệ sinh thái bán lẻ điện thoại – điện máy, bao gồm các chuỗi bán lẻ cốt lõi (Thế Giới Di Động, Điện Máy Xanh, TopZone) và các trụ cột tăng trưởng mới là dịch vụ Thợ DMX và liên doanh EraBlue tại Indonesia.
48 phút trướcCTCK gọi tên gần 20 doanh nghiệp trả cổ tức tiền mặt “khủng”, lợi suất vượt xa gửi tiết kiệm
Danh mục cổ phiếu thanh khoản cao được lựa chọn từ các doanh nghiệp có nền tảng tài chính vững chắc, dòng tiền ổn định và duy trì chính sách chi trả cổ tức tiền mặt hấp dẫn.
48 phút trước
Giá dầu biến động mạnh, Vietcap gọi tên loạt cổ phiếu hưởng lợi
Triển vọng hoạt động thăm dò và khai thác trong nước được đánh giá tích cực khi nhiều chính sách hỗ trợ đang được triển khai.
48 phút trước
Giá xăng RON95-III tăng 335 đồng/lít, E5RON92 giảm 447 đồng/lít
Trong kỳ điều hành tối 12.3, giá xăng dầu tăng giảm tùy mặt hàng, áp dụng từ 22 giờ.
2 giờ trước
Không chỉ BIDV, có thể bạn đang đọc sai tên hàng loạt ngân hàng MB, TPBank, VPBank, LPBank, ….
Những cái tên ngân hàng quen thuộc tưởng chừng ai cũng biết cách đọc. Nhưng trên thực tế, không ít người vẫn gọi theo thói quen, khác với cách phát âm chính thức mà các ngân hàng định hướng.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.