Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
41.776.556 VNĐ / tấn
190.90 JPY / kg
|
arrow_upward
0.84%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
41.776.556 VNĐ / tấn
190.90 JPY / kg
arrow_upward
0.84%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.230.821 VNĐ / tấn
15.90 UScents / kg
|
arrow_upward
2.48%
+0.38
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.230.821 VNĐ / tấn
15.90 UScents / kg
arrow_upward
2.48%
+0.38
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.114.868 VNĐ / tấn
3,233.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.67%
+53.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.114.868 VNĐ / tấn
3,233.00 USD / kg
arrow_upward
1.67%
+53.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
185.254.878 VNĐ / tấn
319.18 UScents / kg
|
arrow_upward
3.97%
+12.18
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
185.254.878 VNĐ / tấn
319.18 UScents / kg
arrow_upward
3.97%
+12.18
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.903.917 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.903.917 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.183 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
|
arrow_upward
0.64%
+0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.183 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
arrow_upward
0.64%
+0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.163.193 VNĐ / tấn
1,154.00 UScents / kg
|
arrow_downward
0.82%
9.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.163.193 VNĐ / tấn
1,154.00 UScents / kg
arrow_downward
0.82%
9.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
139.635.126 VNĐ / lượng
4,399.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.20%
8.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
139.635.126 VNĐ / lượng
4,399.20 USD / chỉ
arrow_downward
0.20%
8.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.205.113 VNĐ / lượng
69.47 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.49%
+0.34
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.205.113 VNĐ / lượng
69.47 USD / chỉ
arrow_upward
0.49%
+0.34
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
316.891.593 VNĐ / tấn
545.98 UScents / kg
|
arrow_downward
0.23%
1.27
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
316.891.593 VNĐ / tấn
545.98 UScents / kg
arrow_downward
0.23%
1.27
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
60.004.824 VNĐ / lượng
1,890.45 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.44%
+26.75
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
60.004.824 VNĐ / lượng
1,890.45 USD / chỉ
arrow_upward
1.44%
+26.75
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
446.240.955 VNĐ / tấn
16,950.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.45%
250.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
446.240.955 VNĐ / tấn
16,950.00 USD / kg
arrow_downward
1.45%
250.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.060.600 VNĐ / tấn
1,901.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.34%
+6.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.060.600 VNĐ / tấn
1,901.50 USD / kg
arrow_upward
0.34%
+6.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.283.360 VNĐ / tấn
3,239.40 USD / kg
|
arrow_upward
0.37%
+11.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.283.360 VNĐ / tấn
3,239.40 USD / kg
arrow_upward
0.37%
+11.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.738.524 VNĐ / thùng
104.02 USD / lít
|
arrow_upward
4.08%
+4.08
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.738.524 VNĐ / thùng
104.02 USD / lít
arrow_upward
4.08%
+4.08
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.422.496 VNĐ / thùng
92.02 USD / lít
|
arrow_upward
4.41%
+3.89
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.422.496 VNĐ / thùng
92.02 USD / lít
arrow_upward
4.41%
+3.89
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.098.758 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
|
arrow_upward
1.77%
+0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.098.758 VNĐ / m3
2.94 USD / m3
arrow_upward
1.77%
+0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.249 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.249 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.698.929 VNĐ / tấn
140.50 USD / kg
|
arrow_downward
4.10%
6.00
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.698.929 VNĐ / tấn
140.50 USD / kg
arrow_downward
4.10%
6.00
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Bạc 'bốc hơi' 30% sau khi tăng gấp 3: "Chưa nên all in"
Giá bạc tăng gấp ba rồi nhanh chóng lao dốc 30%, cho thấy mức độ biến động cao của kênh đầu tư này. Chuyên gia cảnh báo nhà đầu tư nên thận trọng, tránh bắt đáy và dồn vốn khi rủi ro từ chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ vẫn khó lường.
1 giờ trướcThông báo mới nhất từ Hoá chất Đức Giang
Do ảnh hưởng bởi thông tin khởi tố, các cổ đông đã bán tháo cổ phiếu khiến thị giá nằm sàn liên tiếp 5 phiên từ ngày 17/3 đến ngày 23/3, DGC có giải trình về vấn đề này.
1 giờ trướcCông ty do ông Tô Dũng làm Chủ tịch thông báo không còn đủ điều kiện đại chúng
Trên cơ sở rà soát theo yêu cầu của UBCKNN, VIWASEEN chính thức báo cáo không đủ điều kiện duy trì tư cách công ty đại chúng.
1 giờ trướcMột doanh nghiệp phân bón lớn lên kế hoạch lãi sụt giảm 40%
Việc Đạm Cà Mau đặt kế hoạch thận trọng vào đầu năm và điều chỉnh vào cuối năm đã điều không quá bất ngờ.
1 giờ trướcTin cực vui: Lãnh đạo 2 sàn chứng khoán lớn của Mỹ cùng kỳ vọng một điều với các doanh nghiệp Việt Nam
Lãnh đạo NYSE chúc mừng Việt Nam đã thành lập Trung tâm Tài chính quốc tế, coi đây là bước đi quan trọng trong chiến lược phát triển thị trường tài chính.
1 giờ trướcGỡ “điểm nghẽn” thị trường mua bán nợ để nâng hiệu quả xử lý nợ xấu
Trong bối cảnh tín dụng tăng mạnh, xử lý nợ xấu hiệu quả trở thành chìa khóa để khơi thông nguồn lực, ổn định hệ thống tài chính và tạo dư địa phát triển kinh tế đất nước bền vững. Ông Đặng Đình Thích, Quyền Tổng giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC) chia sẻ xung quanh vấn đề này.
2 giờ trướcOmoda C5 EV 2026 trình làng: 211 mã lực, màn 24,6inch, 30 phút cắm điện là có thể chạy Hà Nội - Sầm Sơn rồi trở về mới cần sạc
Bản nâng cấp mới của Omoda C5 EV tập trung tinh chỉnh trang bị và cấu hình, giữ nguyên nền tảng vận hành với tầm di chuyển hơn 500 km, hướng đến nhóm SUV điện đô thị tại Thái Lan.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh