Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.352.204 VNĐ / tấn
198.10 JPY / kg
|
arrow_downward
0.35%
0.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.352.204 VNĐ / tấn
198.10 JPY / kg
arrow_downward
0.35%
0.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.327.612 VNĐ / tấn
14.37 UScents / kg
|
arrow_downward
0.07%
0.01
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.327.612 VNĐ / tấn
14.37 UScents / kg
arrow_downward
0.07%
0.01
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
86.665.931 VNĐ / tấn
3,297.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.54%
18.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
86.665.931 VNĐ / tấn
3,297.00 USD / kg
arrow_downward
0.54%
18.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
165.248.336 VNĐ / tấn
285.15 UScents / kg
|
arrow_downward
2.31%
6.75
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.248.336 VNĐ / tấn
285.15 UScents / kg
arrow_downward
2.31%
6.75
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.888.643 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.888.643 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.605 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
|
arrow_upward
0.53%
+0.06
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.605 VNĐ / tấn
11.38 USD / kg
arrow_upward
0.53%
+0.06
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.834.633 VNĐ / tấn
1,225.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.16%
2.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.834.633 VNĐ / tấn
1,225.30 UScents / kg
arrow_downward
0.16%
2.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
159.160.783 VNĐ / lượng
5,022.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.12%
57.10
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
159.160.783 VNĐ / lượng
5,022.10 USD / chỉ
arrow_downward
1.12%
57.10
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.552.321 VNĐ / lượng
80.54 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.92%
3.28
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.552.321 VNĐ / lượng
80.54 USD / chỉ
arrow_downward
3.92%
3.28
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
333.626.046 VNĐ / tấn
575.70 UScents / kg
|
arrow_downward
1.89%
11.10
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
333.626.046 VNĐ / tấn
575.70 UScents / kg
arrow_downward
1.89%
11.10
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
64.718.392 VNĐ / lượng
2,042.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
5.70%
123.40
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
64.718.392 VNĐ / lượng
2,042.10 USD / chỉ
arrow_downward
5.70%
123.40
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
455.278.716 VNĐ / tấn
17,320.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.50%
445.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
455.278.716 VNĐ / tấn
17,320.00 USD / kg
arrow_downward
2.50%
445.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.812.539 VNĐ / tấn
1,895.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.26%
43.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.812.539 VNĐ / tấn
1,895.00 USD / kg
arrow_downward
2.26%
43.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
89.899.146 VNĐ / tấn
3,420.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.82%
99.40
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
89.899.146 VNĐ / tấn
3,420.00 USD / kg
arrow_downward
2.82%
99.40
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.711.169 VNĐ / thùng
103.14 USD / lít
|
arrow_upward
2.67%
+2.68
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.711.169 VNĐ / thùng
103.14 USD / lít
arrow_upward
2.67%
+2.68
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.594.721 VNĐ / thùng
98.71 USD / lít
|
arrow_upward
3.11%
+2.98
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.594.721 VNĐ / thùng
98.71 USD / lít
arrow_upward
3.11%
+2.98
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.230.066 VNĐ / m3
3.13 USD / m3
|
arrow_downward
3.15%
0.10
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.230.066 VNĐ / m3
3.13 USD / m3
arrow_downward
3.15%
0.10
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.460.993 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.460.993 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.609.109 VNĐ / tấn
137.30 USD / kg
|
arrow_downward
1.04%
1.45
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.609.109 VNĐ / tấn
137.30 USD / kg
arrow_downward
1.04%
1.45
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Chứng khoán biến động mạnh, Dragon Capital đưa ra khuyến nghị quan trọng cho nhà đầu tư
Theo Dragon Capital, khi thị trường còn giảm, việc mua đều đặn giúp tích lũy nhiều tài sản hơn ở mức giá thấp. Đến khi thị trường phục hồi, lượng tài sản tích lũy này sẽ hưởng lợi đầy đủ từ đà tăng.
40 phút trướcMột doanh nghiệp trả 8.800 đồng/cp tiền mặt ngay trong tháng 4, soi lịch sử chia cổ tức cao suốt 17 năm liền
Nếu tính cả đợt chi trả sắp tới, tổng tỷ lệ cổ tức năm 2025 mà cổ đông nhận được sẽ lên tới 218%, cao hơn rất nhiều so với kế hoạch tối thiểu 50% được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
40 phút trướcDấu hiệu VN-Index tạo đáy thành công và sắp bước vào sóng mới?
Theo chuyên gia, thị trường hiện đang trong giai đoạn tìm điểm cân bằng sau cú sốc thông tin, và xu hướng tăng dài hạn chỉ thực sự bị đe dọa nếu vùng 1.600 điểm bị xuyên thủng.
40 phút trướcLoạt doanh nghiệp chốt quyền trả cổ tức trong tuần từ ngày 16/3-20/3
Từ ngày 16/3-20/3, trên các sàn chứng khoán, có 13 doanh nghiệp chốt quyền trả cổ tức cho cổ đông bằng tiền mặt.
40 phút trướcVN-Index có thể tiếp tục giảm, nhà đầu tư nên làm gì?
Theo các chuyên gia, tuần tới, VN-Index có thể tiếp tục giảm trước khi hồi phục, nhà đầu tư cần giữ dòng tiền ổn định.
40 phút trướcChuyên gia cảnh báo một cái "bẫy" thường gặp trên thị trường chứng khoán
Dự báo xu hướng ngắn hạn, chuyên gia cho rằng nhiều khả năng VN-Index tiếp tục dao động trong biên độ hẹp với vùng hỗ trợ quanh 1.650 đến 1.675 điểm và kháng cự tại 1.700 đến 1.720 điểm.
40 phút trướcSun PhuQuoc Airways mở đồng loạt hai đường từ Phú Quốc đến Nha Trang và Đà Nẵng
Từ ngày 15/3/2026, hành khách có thể bay thẳng giữa Phú Quốc và hai thủ phủ du lịch miền Trung là Nha Trang, Đà Nẵng cùng Sun PhuQuoc Airways.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.