Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
47.138.136 VNĐ / tấn
215.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.37%
0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
47.138.136 VNĐ / tấn
215.40 JPY / kg
arrow_downward
0.37%
0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.549.426 VNĐ / tấn
14.72 UScents / kg
|
arrow_downward
0.32%
0.05
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.549.426 VNĐ / tấn
14.72 UScents / kg
arrow_downward
0.32%
0.05
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.717.216 VNĐ / tấn
3,405.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.13%
4.50
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.717.216 VNĐ / tấn
3,405.50 USD / kg
arrow_downward
0.13%
4.50
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.811.532 VNĐ / tấn
288.93 UScents / kg
|
arrow_downward
0.61%
1.77
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.811.532 VNĐ / tấn
288.93 UScents / kg
arrow_downward
0.61%
1.77
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.628 VNĐ / tấn
10.54 USD / kg
|
arrow_downward
0.38%
0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.628 VNĐ / tấn
10.54 USD / kg
arrow_downward
0.38%
0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.438.920 VNĐ / tấn
1,181.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.60
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.438.920 VNĐ / tấn
1,181.70 UScents / kg
arrow_downward
0.05%
0.60
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
147.318.153 VNĐ / lượng
4,638.10 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.02%
+92.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
147.318.153 VNĐ / lượng
4,638.10 USD / chỉ
arrow_upward
2.02%
+92.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.339.126 VNĐ / lượng
73.64 USD / chỉ
|
arrow_upward
3.27%
+2.34
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.339.126 VNĐ / lượng
73.64 USD / chỉ
arrow_upward
3.27%
+2.34
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.785.088 VNĐ / tấn
598.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.93%
+5.50
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.785.088 VNĐ / tấn
598.80 UScents / kg
arrow_upward
0.93%
+5.50
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.914.852 VNĐ / lượng
1,949.30 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.56%
+48.70
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.914.852 VNĐ / lượng
1,949.30 USD / chỉ
arrow_upward
2.56%
+48.70
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
512.669.808 VNĐ / tấn
19,460.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.12%
+215.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
512.669.808 VNĐ / tấn
19,460.00 USD / kg
arrow_upward
1.12%
+215.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.506.718 VNĐ / tấn
1,955.10 USD / kg
|
arrow_upward
0.20%
+4.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.506.718 VNĐ / tấn
1,955.10 USD / kg
arrow_upward
0.20%
+4.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.318.980 VNĐ / tấn
3,466.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.43%
15.10
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.318.980 VNĐ / tấn
3,466.30 USD / kg
arrow_downward
0.43%
15.10
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.906.885 VNĐ / thùng
110.34 USD / lít
|
arrow_downward
0.09%
0.10
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.906.885 VNĐ / thùng
110.34 USD / lít
arrow_downward
0.09%
0.10
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.810.200 VNĐ / thùng
106.67 USD / lít
|
arrow_downward
0.19%
0.20
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.810.200 VNĐ / thùng
106.67 USD / lít
arrow_downward
0.19%
0.20
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.870.400 VNĐ / m3
2.62 USD / m3
|
arrow_downward
1.01%
0.03
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.870.400 VNĐ / m3
2.62 USD / m3
arrow_downward
1.01%
0.03
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.520.983 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
|
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.520.983 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Nhựa Bình Minh sắp chia cổ tức tiền mặt với tỷ lệ 83,6%
Ngày 20/5/2026 tới đây, Nhựa Bình Minh sẽ chốt danh sách cổ đông để chi trả cổ tức còn lại năm 2025 bằng tiền mặt với tỷ lệ 83,6%, thời gian chi trả dự kiến 10/6/2026.
43 phút trướcXử phạt loạt doanh nghiệp do vi phạm trong lĩnh vực chứng khoán
UBCKNN vừa có các quyết định xử phạt hành chính đối với Bất động sản HUDLAND và Thương mại Hà Tây, Thiết bị vệ sinh Viglacera do đã có các hành vi vi phạm trong lĩnh vực chứng khoán.
43 phút trướcTập đoàn NRC chốt ngày tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2026
Ngày 20/5/2026 tới đây, Tập đoàn NRC sẽ chốt danh sách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2026, cuộc họp dự kiến được tổ chức vào ngày 26/6/2026.
43 phút trướcChương Dương Corp muốn chuyển nhượng một phần vốn góp tại công ty con
Chương Dương Corp muốn chuyển nhượng 32,34% vốn điều lệ của Chương Dương Homeland với giá không thấp hơn 190 tỷ đồng. Giao dịch dự kiến được thực hiện trước ngày 5/5/2026.
43 phút trướcBảo Tín Minh Châu có động thái bất ngờ liên quan vàng nhẫn
Khách hàng đầu tư của Bảo Tín Minh Châu sẽ được ưu đãi khi mua vàng nhẫn trơn thương hiệu này.
43 phút trướcBắt trùm đường dây mua bán hóa đơn khống 3.800 tỷ đồng
Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an TPHCM vừa triệt phá thành công một đường dây chuyên phát hành, mua bán trái phép hóa đơn với quy mô đặc biệt lớn, liên quan hàng trăm “công ty ma”, giao dịch lên đến hàng nghìn tỷ đồng.
1 giờ trướcHoàng Anh Gia Lai báo lãi quý 1 hơn 1.000 tỷ, tăng gấp 3: Điều gì đã xảy ra?
CTCP Hoàng Anh Gia Lai vừa công bố báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2026 với doanh thu thuần đạt 1.784 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế ghi nhận ở mức 1.172,6 tỷ đồng.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh