Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.170.468 VNĐ / tấn
192.70 JPY / kg
|
arrow_upward
0.10%
+0.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.170.468 VNĐ / tấn
192.70 JPY / kg
arrow_upward
0.10%
+0.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.937.829 VNĐ / tấn
13.87 UScents / kg
|
arrow_upward
1.07%
+0.15
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.937.829 VNĐ / tấn
13.87 UScents / kg
arrow_upward
1.07%
+0.15
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
79.763.866 VNĐ / tấn
3,072.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.50%
+104.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
79.763.866 VNĐ / tấn
3,072.00 USD / kg
arrow_upward
3.50%
+104.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
163.227.232 VNĐ / tấn
285.15 UScents / kg
|
arrow_downward
0.24%
0.70
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
163.227.232 VNĐ / tấn
285.15 UScents / kg
arrow_downward
0.24%
0.70
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.767.698 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.767.698 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
11.979 VNĐ / tấn
10.14 USD / kg
|
arrow_downward
0.25%
0.03
|
|
|
RI
Gạo
RICE
11.979 VNĐ / tấn
10.14 USD / kg
arrow_downward
0.25%
0.03
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
10.859.869 VNĐ / tấn
1,138.30 UScents / kg
|
arrow_downward
0.24%
2.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
10.859.869 VNĐ / tấn
1,138.30 UScents / kg
arrow_downward
0.24%
2.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
159.201.967 VNĐ / lượng
5,085.60 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.76%
+87.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
159.201.967 VNĐ / lượng
5,085.60 USD / chỉ
arrow_upward
1.76%
+87.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.645.070 VNĐ / lượng
84.50 USD / chỉ
|
arrow_upward
8.84%
+6.86
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.645.070 VNĐ / lượng
84.50 USD / chỉ
arrow_upward
8.84%
+6.86
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
336.311.638 VNĐ / tấn
587.52 UScents / kg
|
arrow_upward
2.38%
+13.67
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
336.311.638 VNĐ / tấn
587.52 UScents / kg
arrow_upward
2.38%
+13.67
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
68.163.899 VNĐ / lượng
2,177.45 USD / chỉ
|
arrow_upward
5.26%
+108.75
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
68.163.899 VNĐ / lượng
2,177.45 USD / chỉ
arrow_upward
5.26%
+108.75
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
452.696.288 VNĐ / tấn
17,435.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.78%
+135.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
452.696.288 VNĐ / tấn
17,435.00 USD / kg
arrow_upward
0.78%
+135.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.129.884 VNĐ / tấn
1,969.20 USD / kg
|
arrow_upward
0.67%
+13.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.129.884 VNĐ / tấn
1,969.20 USD / kg
arrow_upward
0.67%
+13.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
80.540.213 VNĐ / tấn
3,101.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.98%
+30.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
80.540.213 VNĐ / tấn
3,101.90 USD / kg
arrow_upward
0.98%
+30.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
1.859.962 VNĐ / thùng
71.63 USD / lít
|
arrow_downward
0.04%
0.03
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
1.859.962 VNĐ / thùng
71.63 USD / lít
arrow_downward
0.04%
0.03
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
1.722.193 VNĐ / thùng
66.33 USD / lít
|
arrow_downward
0.11%
0.07
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
1.722.193 VNĐ / thùng
66.33 USD / lít
arrow_downward
0.11%
0.07
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.142.708 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
|
arrow_upward
1.66%
+0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.142.708 VNĐ / m3
3.05 USD / m3
arrow_upward
1.66%
+0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.443.124 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.443.124 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.015.812 VNĐ / tấn
116.15 USD / kg
|
arrow_downward
0.56%
0.65
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.015.812 VNĐ / tấn
116.15 USD / kg
arrow_downward
0.56%
0.65
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Tết này, cho thuê mai không còn “hốt bạc”
Giá cho thuê mai Tết năm nay giảm khoảng 10% - 15% so với năm ngoái.
48 phút trướcKhởi động hành trình 'người trẻ kể chuyện văn hoá Việt Nam'
Người tham gia sẽ trải nghiệm thực tế các di sản văn hoá, làng nghề thủ công, mô hình OCOP tại một số tỉnh thành để tương tác, lắng nghe câu chuyện từ nghệ nhân, nông dân và doanh nhân địa phương.
48 phút trướcKhông phải chuối ngự, chuối tiêu xanh, đây mới là nải chuối đắt nhất sạp: Lý do vì sao?
Nhiều gia đình đang tìm mua kiểu chuối này để thắp hương dịp cuối năm.
48 phút trướcQuất sale đồng giá, đào xả kịch sàn vẫn vắng khách ngày 27 Tết
Quất được treo biển sale đồng giá, đào hạ xuống “kịch sàn” để xả hàng, thế nhưng, khách vẫn lác đác, người bán ngồi chờ trong tâm trạng thấp thỏm khi Tết đã cận kề mà hàng còn đầy vườn.
48 phút trước
Lynk & Co x WeChoice Awards 2025: Khi “New Premium” đồng hành cùng những giá trị Việt
Sát cánh cùng WeChoice Awards 2025, Lynk & Co - thương hiệu ô tô thuộc Tasco Auto, đồng hành cùng những hành trình phi thường của cộng đồng Việt, tôn vinh tinh thần bền bỉ, dấn thân và khát vọng bứt phá không giới hạn.
48 phút trước27 Tết: Cá thu giá 'chát' vẫn bán vèo vèo
Người miền Trung thường ăn cá thu dịp Tết với mong muốn một năm mới bội thu, dư dả, ấm no. Đây cũng là món quà Tết biếu tặng nhau được mọi người ưa chuộng.
48 phút trướcGần Tết Nguyên đán, rau xanh đứng giá, thịt cá nhích nhẹ
Gần đến Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026, thị trường hàng hóa tại các chợ trên địa bàn Hà Nội ghi nhận sức mua tăng mạnh nhưng không xảy ra khan hiếm hay “sốt giá”.
48 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.