Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.199.016 VNĐ / tấn
197.40 JPY / kg
|
arrow_downward
0.65%
1.30
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.199.016 VNĐ / tấn
197.40 JPY / kg
arrow_downward
0.65%
1.30
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.922.556 VNĐ / tấn
13.72 UScents / kg
|
arrow_upward
0.04%
+0.01
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.922.556 VNĐ / tấn
13.72 UScents / kg
arrow_upward
0.04%
+0.01
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
79.258.505 VNĐ / tấn
3,026.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.11%
34.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
79.258.505 VNĐ / tấn
3,026.00 USD / kg
arrow_downward
1.11%
34.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.358.054 VNĐ / tấn
295.02 UScents / kg
|
arrow_upward
3.21%
+9.17
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.358.054 VNĐ / tấn
295.02 UScents / kg
arrow_upward
3.21%
+9.17
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.853.357 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.853.357 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.430 VNĐ / tấn
10.43 USD / kg
|
arrow_downward
0.05%
0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.430 VNĐ / tấn
10.43 USD / kg
arrow_downward
0.05%
0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.212.069 VNĐ / tấn
1,165.00 UScents / kg
|
arrow_upward
0.91%
+10.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.212.069 VNĐ / tấn
1,165.00 UScents / kg
arrow_upward
0.91%
+10.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
160.424.415 VNĐ / lượng
5,080.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.09%
56.20
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
160.424.415 VNĐ / lượng
5,080.10 USD / chỉ
arrow_downward
1.09%
56.20
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.588.940 VNĐ / lượng
81.98 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.82%
1.52
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.588.940 VNĐ / lượng
81.98 USD / chỉ
arrow_downward
1.82%
1.52
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
335.900.210 VNĐ / tấn
581.70 UScents / kg
|
arrow_downward
1.53%
9.05
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
335.900.210 VNĐ / tấn
581.70 UScents / kg
arrow_downward
1.53%
9.05
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
67.168.507 VNĐ / lượng
2,127.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.25%
27.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
67.168.507 VNĐ / lượng
2,127.00 USD / chỉ
arrow_downward
1.25%
27.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
450.903.888 VNĐ / tấn
17,215.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.91%
335.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
450.903.888 VNĐ / tấn
17,215.00 USD / kg
arrow_downward
1.91%
335.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.878.931 VNĐ / tấn
1,942.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
18.50
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.878.931 VNĐ / tấn
1,942.50 USD / kg
arrow_downward
0.94%
18.50
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.908.781 VNĐ / tấn
3,279.90 USD / kg
|
arrow_downward
1.61%
53.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.908.781 VNĐ / tấn
3,279.90 USD / kg
arrow_downward
1.61%
53.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.217.038 VNĐ / thùng
84.64 USD / lít
|
arrow_upward
3.99%
+3.24
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.217.038 VNĐ / thùng
84.64 USD / lít
arrow_upward
3.99%
+3.24
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.085.840 VNĐ / thùng
79.64 USD / lít
|
arrow_upward
6.66%
+4.98
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.085.840 VNĐ / thùng
79.64 USD / lít
arrow_upward
6.66%
+4.98
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.128.000 VNĐ / m3
3.00 USD / m3
|
arrow_upward
2.79%
+0.08
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.128.000 VNĐ / m3
3.00 USD / m3
arrow_upward
2.79%
+0.08
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.455.779 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.455.779 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.480.983 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
|
arrow_downward
3.70%
5.10
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.480.983 VNĐ / tấn
132.90 USD / kg
arrow_downward
3.70%
5.10
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Lãi suất liên ngân hàng tăng lên 11%/năm, giá USD tự do áp sát 26.900 đồng
Lãi suất liên ngân hàng VND tiếp tục duy trì ở mức cao trong phiên 04/03, với kỳ hạn qua đêm tăng trở lại lên 11%/năm. Tỷ giá USD cũng tăng trên cả thị trường liên ngân hàng và thị trường tự do.
9 giờ trướcThông báo mới từ Techcombank đến toàn bộ khách hàng
Mới đây, Ngân hàng Techcombank đã thông báo về sự cố gián đoạn dịch vụ ngân hàng số đối với người dùng cá nhân.
9 giờ trước
Trao trải nghiệm, tối ưu tài chính dịp 8/3 với thẻ VIB
Trả góp 0% kỳ hạn đến 36 tháng. Hệ sinh thái ưu đãi phủ từ trang sức, ẩm thực, làm đẹp đến chăm sóc sức khỏe. Đặc quyền gia tăng theo hạng thẻ. Tháng 3 này, thẻ VIB cùng bạn trao đi trải nghiệm ý nghĩa – với lợi ích vượt trội và ngân sách tối ưu.
9 giờ trướcNgân hàng lớn nhất Việt Nam hướng tới 60% ứng dụng lõi được vận hành bởi AI
Bên cạnh đó, nhà băng này cũng có mục tiêu 95% giao dịch thực hiện qua kênh số, 100% dịch vụ cốt lõi được số hóa hoàn toàn.
9 giờ trước
Xét xử vụ án xuyên quốc gia: Phơi bày mạng lưới "ngân hàng ngầm" ở TPHCM
Các đối tượng trong vụ án sử dụng thủ đoạn xâm nhập email lừa đảo tinh vi và vận hành mạng lưới "ngân hàng ngầm" nghìn tỉ đồng.
9 giờ trước
VPBank vừa đồng loạt tăng lãi suất tiết kiệm từ 6 tháng trở lên, tiếp tục niêm yết kịch trần kỳ hạn ngắn
VPBank vừa tăng lãi suất ở nhiều kỳ hạn. Trong đó, lãi suất tiền kỳ hạn 6 - 12 tháng đã được nâng thêm 0,3 điểm % và kỳ hạn dài 13 - 36 tháng cũng cao hơn khoảng 0,1 - 0,2 điểm % so với biểu lãi suất trước đó.
9 giờ trướcChủ tiệm vàng ở TPHCM tổ chức vận chuyển trái phép hơn 18 triệu USD và 2 nghìn tỷ qua biên giới
Chủ tiệm vàng tại TPHCM cùng người phụ nữ chung sống như vợ chồng bị cáo buộc tổ chức mạng lưới chuyển tiền trái phép sang Campuchia, giao dịch hàng nghìn tỷ đồng và hàng chục triệu USD, thu lợi bất chính hàng tỷ đồng.
9 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.