Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
41.535.832 VNĐ / tấn
189.80 JPY / kg
|
arrow_downward
1.25%
2.40
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
41.535.832 VNĐ / tấn
189.80 JPY / kg
arrow_downward
1.25%
2.40
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.888.711 VNĐ / tấn
15.33 UScents / kg
|
arrow_downward
0.25%
0.04
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.888.711 VNĐ / tấn
15.33 UScents / kg
arrow_downward
0.25%
0.04
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
88.027.439 VNĐ / tấn
3,347.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.67%
+87.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
88.027.439 VNĐ / tấn
3,347.00 USD / kg
arrow_upward
2.67%
+87.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.469.212 VNĐ / tấn
300.90 UScents / kg
|
arrow_upward
2.73%
+8.00
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.469.212 VNĐ / tấn
300.90 UScents / kg
arrow_upward
2.73%
+8.00
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.893.947 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.893.947 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.558 VNĐ / tấn
11.33 USD / kg
|
arrow_downward
0.18%
0.02
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.558 VNĐ / tấn
11.33 USD / kg
arrow_downward
0.18%
0.02
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.352.962 VNĐ / tấn
1,174.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.54%
+6.30
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.352.962 VNĐ / tấn
1,174.80 UScents / kg
arrow_upward
0.54%
+6.30
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
148.899.485 VNĐ / lượng
4,695.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.97%
+45.20
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
148.899.485 VNĐ / lượng
4,695.80 USD / chỉ
arrow_upward
0.97%
+45.20
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.316.919 VNĐ / lượng
73.07 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.39%
+0.28
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.316.919 VNĐ / lượng
73.07 USD / chỉ
arrow_upward
0.39%
+0.28
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
319.268.802 VNĐ / tấn
550.63 UScents / kg
|
arrow_upward
0.68%
+3.73
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
319.268.802 VNĐ / tấn
550.63 UScents / kg
arrow_upward
0.68%
+3.73
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
62.899.711 VNĐ / lượng
1,983.65 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.06%
+39.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
62.899.711 VNĐ / lượng
1,983.65 USD / chỉ
arrow_upward
2.06%
+39.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
448.053.614 VNĐ / tấn
17,036.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.17%
29.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
448.053.614 VNĐ / tấn
17,036.00 USD / kg
arrow_downward
0.17%
29.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.941.830 VNĐ / tấn
1,898.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.02%
0.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.941.830 VNĐ / tấn
1,898.90 USD / kg
arrow_downward
0.02%
0.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
86.470.455 VNĐ / tấn
3,287.80 USD / kg
|
arrow_upward
1.41%
+45.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
86.470.455 VNĐ / tấn
3,287.80 USD / kg
arrow_upward
1.41%
+45.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.837.024 VNĐ / thùng
107.87 USD / lít
|
arrow_downward
0.72%
0.78
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.837.024 VNĐ / thùng
107.87 USD / lít
arrow_downward
0.72%
0.78
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.508.769 VNĐ / thùng
95.39 USD / lít
|
arrow_downward
0.17%
0.16
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.508.769 VNĐ / thùng
95.39 USD / lít
arrow_downward
0.17%
0.16
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.227.200 VNĐ / m3
3.13 USD / m3
|
arrow_downward
1.29%
0.04
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.227.200 VNĐ / m3
3.13 USD / m3
arrow_downward
1.29%
0.04
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.776 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.776 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.818.818 VNĐ / tấn
145.20 USD / kg
|
arrow_upward
4.20%
+5.85
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.818.818 VNĐ / tấn
145.20 USD / kg
arrow_upward
4.20%
+5.85
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Nam A Bank bầu thành viên HĐQT nhiệm kỳ mới, tăng vốn, chia cổ tức 20%
Ngày 20.3, Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2026. Các cổ đông bỏ phiếu thông qua thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát nhiệm kỳ mới cũng như phương án kinh doanh, tăng vốn, thành lập doanh nghiệp mới.
1 giờ trướcHà Nội cho phép xe lưu thông vào làn khẩn cấp đại lộ Thăng Long
Ngày 20/3, Sở Xây dựng Hà Nội thực hiện phân luồng, tổ chức giao thông trên đại lộ Thăng Long, trong đó cho phép ô tô được đi vào làn khẩn cấp đoạn đi qua phường Mễ Trì, Trung Văn. Việc phân luồng này là để phục vụ thi công dự án đường sắt đô thị Văn Cao - Hòa Lạc (Tuyến số 5).
2 giờ trướcCon trai 9X nhà Bầu Hiển chính thức trúng cử HĐND TP Hà Nội
Ông Đỗ Vinh Quang, Phó chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa TP. Hà Nội vừa trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVII, nhiệm kỳ 2026-2031.
2 giờ trước'Bẻ kèo', hủy hợp đồng cũ rồi bán giá cao hơn
Khách hàng lại là người thua thiệt, khi số tiền bồi thường nhận được cùng với tiền gốc của mình, không thể nào mua lại được chính sản phẩm cũ, hoặc họ đã mất đi cơ hội đầu tư của mình.
2 giờ trướcKhởi công tuyến đường dài hơn 2,2 km, tổng mức đầu tư 8.401 tỉ đồng
Dự án tuyến đường Vành đai 2,5 có tổng mức đầu tư hơn 8.401 tỉ đồng có tính chất đặc biệt được triển khai theo Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp.
2 giờ trướcHà Nội: Nghiên cứu cải tạo nhà tập thể, chung cư cũ thành nhà ở xã hội, tái định cư
Trên địa bàn thành phố có khoảng 2.160 nhà chung cư, tập thể cũ hiện đang được kiểm định, đánh giá. Thành phố sẽ nghiên cứu chuyển đổi công năng thành quỹ nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư nếu đủ tiêu chuẩn.
2 giờ trướcThủ tướng ra chỉ thị quan trọng có tác động mạnh tới VinFast của tỷ phú Phạm Nhật Vượng
Trong đó, một trong những mục tiêu cụ thể của Chỉ thị 09/CT-TTg là đến năm 2030 là tối thiểu 50% phương tiện công cộng tại các thành phố chuyển sang dùng xe điện.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.