Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
47.313.208 VNĐ / tấn
216.20 JPY / kg
|
arrow_upward
1.65%
+3.50
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
47.313.208 VNĐ / tấn
216.20 JPY / kg
arrow_upward
1.65%
+3.50
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.549.426 VNĐ / tấn
14.72 UScents / kg
|
arrow_downward
0.34%
0.05
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.549.426 VNĐ / tấn
14.72 UScents / kg
arrow_downward
0.34%
0.05
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.704.044 VNĐ / tấn
3,405.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.74%
+25.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.704.044 VNĐ / tấn
3,405.00 USD / kg
arrow_upward
0.74%
+25.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.839.554 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.839.554 VNĐ / tấn
290.70 UScents / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.628 VNĐ / tấn
10.54 USD / kg
|
arrow_downward
0.38%
0.04
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.628 VNĐ / tấn
10.54 USD / kg
arrow_downward
0.38%
0.04
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.482.480 VNĐ / tấn
1,186.20 UScents / kg
|
arrow_upward
0.34%
+4.00
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.482.480 VNĐ / tấn
1,186.20 UScents / kg
arrow_upward
0.34%
+4.00
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
146.069.882 VNĐ / lượng
4,598.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.16%
+52.80
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
146.069.882 VNĐ / lượng
4,598.80 USD / chỉ
arrow_upward
1.16%
+52.80
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.320.354 VNĐ / lượng
73.05 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.45%
+1.75
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.320.354 VNĐ / lượng
73.05 USD / chỉ
arrow_upward
2.45%
+1.75
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
347.059.084 VNĐ / tấn
597.55 UScents / kg
|
arrow_upward
0.72%
+4.25
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
347.059.084 VNĐ / tấn
597.55 UScents / kg
arrow_upward
0.72%
+4.25
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.859.267 VNĐ / lượng
1,947.55 USD / chỉ
|
arrow_upward
2.47%
+46.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.859.267 VNĐ / lượng
1,947.55 USD / chỉ
arrow_upward
2.47%
+46.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
513.091.325 VNĐ / tấn
19,476.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.20%
+231.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
513.091.325 VNĐ / tấn
19,476.00 USD / kg
arrow_upward
1.20%
+231.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.572.580 VNĐ / tấn
1,957.60 USD / kg
|
arrow_upward
0.34%
+6.50
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.572.580 VNĐ / tấn
1,957.60 USD / kg
arrow_upward
0.34%
+6.50
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.785.283 VNĐ / tấn
3,484.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.07%
+2.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.785.283 VNĐ / tấn
3,484.00 USD / kg
arrow_upward
0.07%
+2.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.950.881 VNĐ / thùng
112.01 USD / lít
|
arrow_upward
1.42%
+1.57
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.950.881 VNĐ / thùng
112.01 USD / lít
arrow_upward
1.42%
+1.57
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.856.830 VNĐ / thùng
108.44 USD / lít
|
arrow_upward
1.46%
+1.56
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.856.830 VNĐ / thùng
108.44 USD / lít
arrow_upward
1.46%
+1.56
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.877.824 VNĐ / m3
2.63 USD / m3
|
arrow_downward
0.62%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.877.824 VNĐ / m3
2.63 USD / m3
arrow_downward
0.62%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.520.983 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
|
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.520.983 VNĐ / tấn
133.65 USD / kg
arrow_upward
1.83%
+2.40
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Bổ sung giá dịch vụ sử dụng cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây
Từ hôm nay (30.4), VEC bổ sung mức giá dịch vụ sử dụng đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây đối với các phương tiện lên xuống tại nút giao thông Long Thành.
1 giờ trướcTín dụng bất động sản tăng tốc mạnh đầu năm 2026
Tín dụng bất động sản tiếp tục tăng tốc đầu năm 2026 khi tổng dư nợ đạt 2,2 triệu tỷ đồng, tăng 43% so với cùng kỳ.
1 giờ trướcLý do nhiều tuyến phố 'hái ra tiền' ở Hà Nội đồng loạt đóng cửa
Làn sóng trả mặt bằng nhà phố trên những tuyến phố được coi là "đất vàng" của Thủ đô đang ngày càng lan rộng - nơi mặt bằng gắn với mức giá thuê đắt đỏ vẫn "cửa đóng, then cài" suốt nhiều tháng không có khách thuê.
1 giờ trướcThủ tướng: Tập trung phát triển nhà ở xã hội, nhà ở thương mại giá phù hợp
Cùng với nhiệm vụ tập trung phát triển nhà ở xã hội, nhà ở thương mại giá phù hợp, Thủ tướng Lê Minh Hưng chỉ đạo Bộ Xây dựng kiểm soát hợp lý các phân khúc.
1 giờ trướcDự án nút giao Xa La - Phạm Tu được lệnh cán đích GPMB trước 31/5
Dự án nút giao Xa La - Phạm Tu triển khai trên địa bàn 3 phường Hà Đông, Thanh Liệt và Kiến Hưng, hiện còn 0,763ha chưa giải phóng mặt bằng. Bí thư Thành ủy Hà Nội yêu cầu hoàn thành toàn bộ công tác này chậm nhất trước ngày 31/5.
1 giờ trướcHAGL huy động thành công 2.000 tỷ đồng trái phiếu
HAGL vừa huy động thành công 2.000 tỷ đồng thông qua phát hành 20.000 trái phiếu mã HAG12601 ra thị trường trong nước.
1 giờ trước“Gã khổng lồ” hóa chất Hyosung Vina huy động thành công 200 tỷ đồng trái phiếu
Hyosung Vina - công ty sản xuất hóa chất “kín tiếng” có vốn điều lệ 30.882 tỷ đồng (gần 1,2 tỷ USD) vừa huy động thành công 200 tỷ đồng từ kênh trái phiếu doanh nghiệp.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh