Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.858.817 VNĐ / tấn
13.54 UScents / kg
|
arrow_upward
0.41%
+0.06
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.858.817 VNĐ / tấn
13.54 UScents / kg
arrow_upward
0.41%
+0.06
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.413.776 VNĐ / tấn
3,395.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.51%
+115.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.413.776 VNĐ / tấn
3,395.00 USD / kg
arrow_upward
3.51%
+115.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.505.734 VNĐ / tấn
288.49 UScents / kg
|
arrow_upward
1.49%
+4.24
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.505.734 VNĐ / tấn
288.49 UScents / kg
arrow_upward
1.49%
+4.24
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.301 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
|
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.301 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.281.623 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
|
arrow_downward
0.12%
1.40
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.281.623 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
arrow_downward
0.12%
1.40
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
152.544.988 VNĐ / lượng
4,804.10 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.61%
29.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
152.544.988 VNĐ / lượng
4,804.10 USD / chỉ
arrow_downward
0.61%
29.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.526.275 VNĐ / lượng
79.56 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.48%
1.20
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.526.275 VNĐ / lượng
79.56 USD / chỉ
arrow_downward
1.48%
1.20
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
350.148.472 VNĐ / tấn
603.05 UScents / kg
|
arrow_downward
1.37%
8.40
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
350.148.472 VNĐ / tấn
603.05 UScents / kg
arrow_downward
1.37%
8.40
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.119.446 VNĐ / lượng
2,082.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.77%
59.40
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.119.446 VNĐ / lượng
2,082.30 USD / chỉ
arrow_downward
2.77%
59.40
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
478.225.430 VNĐ / tấn
18,158.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.96%
+173.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
478.225.430 VNĐ / tấn
18,158.00 USD / kg
arrow_upward
0.96%
+173.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.641.394 VNĐ / tấn
1,960.80 USD / kg
|
arrow_downward
0.35%
6.80
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.641.394 VNĐ / tấn
1,960.80 USD / kg
arrow_downward
0.35%
6.80
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.632.947 VNĐ / tấn
3,555.20 USD / kg
|
arrow_downward
0.05%
1.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.632.947 VNĐ / tấn
3,555.20 USD / kg
arrow_downward
0.05%
1.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.494.631 VNĐ / thùng
94.72 USD / lít
|
arrow_upward
4.80%
+4.34
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.494.631 VNĐ / thùng
94.72 USD / lít
arrow_upward
4.80%
+4.34
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.324.126 VNĐ / thùng
88.25 USD / lít
|
arrow_upward
5.24%
+4.40
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.324.126 VNĐ / thùng
88.25 USD / lít
arrow_upward
5.24%
+4.40
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.942.843 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
|
arrow_upward
1.81%
+0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.942.843 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
arrow_upward
1.81%
+0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Phú Mỹ Hưng Harmonie ‘giữ nhiệt’ trong đợt mở bán thứ hai, tỷ lệ tiêu thụ 89%
Hơn 1.000 lượt booking được ghi nhận trong đợt mở bán thứ hai, với tỷ lệ tiêu thụ đạt 89% giỏ hàng, cho thấy sức hút bền bỉ của Phú Mỹ Hưng Harmonie ngay cả khi đây là dự án đầu tiên của chủ đầu tư tại thị trường phía bắc TP.HCM.
1 giờ trước
Nắng nóng gay gắt quay lại
Nắng nóng gay gắt quay trở lại khu vực miền Trung và Nam bộ, mức nhiệt cao nhất có nơi vượt 38 độ C. Từ ngày 23 - 24.4, nắng nóng diện rộng có khả năng xảy ra ở Nam bộ.
1 giờ trước2 ngày trước ĐHĐCĐ thường niên, Vingroup nâng mục tiêu doanh thu thêm 35.000 tỷ đồng và lợi nhuận thêm 10.000 tỷ đồng
Vingroup cho biết việc điều chỉnh kế hoạch được xây dựng dựa trên kết quả kinh doanh thực tế cùng triển vọng tăng trưởng của tập đoàn và các công ty thành viên trong thời gian tới.
1 giờ trướcACV đề xuất 90% chuyến bay quốc tế chuyển sang Long Thành từ 2027
Từ lịch bay mùa Hè 2027 đến hết năm 2030, ACV đề xuất chuyển tiếp toàn bộ các chuyến bay quốc tế còn lại sang Long Thành, ngoại trừ các đường bay ngắn dưới 1.000 km do hãng hàng không Việt Nam khai thác.
1 giờ trước
Mộc Châu Milk vững vàng nội lực, hướng tới kỷ lục lợi nhuận mới năm 2026
Vượt qua những "cơn gió ngược" của thị trường trong năm 2025, nền tảng về tài chính và hạ tầng được bồi đắp trong năm qua là cơ sở quan trọng để Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu (Mộc Châu Milk; mã chứng khoán: MCM) hướng tới những kỷ lục trong năm 2026.
1 giờ trướcTừ 1/5, dùng Ví Trả Sau MoMo sẽ bị tính phí cao hơn: Nhiều người không để ý vẫn mất tiền mỗi tháng
MoMo mới phát đi thông báo thay đổi phí dịch vụ của Ví Trả Sau.
1 giờ trước'Ngân hàng Nhà nước thảo luận việc nới quy định cho vay/huy động, tạo điều kiện giảm lãi suất'
Theo Chứng khoán KB, trong cuộc họp của NHNN với các ngân hàng thương mại diễn ra ngày 09/04/2026, các bên đã thảo luận về việc tăng tính linh hoạt cho quy định này để hạ nhiệt lãi suất thị trường.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh