Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.592.928 VNĐ / tấn
199.20 JPY / kg
|
arrow_upward
1.01%
+2.00
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.592.928 VNĐ / tấn
199.20 JPY / kg
arrow_upward
1.01%
+2.00
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.221.217 VNĐ / tấn
14.22 UScents / kg
|
arrow_downward
1.11%
0.16
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.221.217 VNĐ / tấn
14.22 UScents / kg
arrow_downward
1.11%
0.16
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
89.922.782 VNĐ / tấn
3,429.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.52%
18.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
89.922.782 VNĐ / tấn
3,429.00 USD / kg
arrow_downward
0.52%
18.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
165.476.560 VNĐ / tấn
286.22 UScents / kg
|
arrow_downward
3.24%
9.58
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
165.476.560 VNĐ / tấn
286.22 UScents / kg
arrow_downward
3.24%
9.58
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.865.282 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.865.282 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.060 VNĐ / tấn
10.95 USD / kg
|
arrow_upward
0.28%
+0.03
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.060 VNĐ / tấn
10.95 USD / kg
arrow_upward
0.28%
+0.03
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.570.598 VNĐ / tấn
1,200.80 UScents / kg
|
arrow_upward
1.14%
+13.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.570.598 VNĐ / tấn
1,200.80 UScents / kg
arrow_upward
1.14%
+13.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
163.438.827 VNĐ / lượng
5,169.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.38%
19.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
163.438.827 VNĐ / lượng
5,169.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.38%
19.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.701.248 VNĐ / lượng
85.44 USD / chỉ
|
arrow_downward
3.19%
2.82
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.701.248 VNĐ / lượng
85.44 USD / chỉ
arrow_downward
3.19%
2.82
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
340.856.738 VNĐ / tấn
589.57 UScents / kg
|
arrow_downward
0.95%
5.63
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
340.856.738 VNĐ / tấn
589.57 UScents / kg
arrow_downward
0.95%
5.63
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
69.007.715 VNĐ / lượng
2,182.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.31%
51.70
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
69.007.715 VNĐ / lượng
2,182.60 USD / chỉ
arrow_downward
2.31%
51.70
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
463.512.735 VNĐ / tấn
17,675.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.74%
+130.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
463.512.735 VNĐ / tấn
17,675.00 USD / kg
arrow_upward
0.74%
+130.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.838.234 VNĐ / tấn
1,938.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.34%
6.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.838.234 VNĐ / tấn
1,938.60 USD / kg
arrow_downward
0.34%
6.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
90.365.971 VNĐ / tấn
3,445.90 USD / kg
|
arrow_upward
1.56%
+52.90
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
90.365.971 VNĐ / tấn
3,445.90 USD / kg
arrow_upward
1.56%
+52.90
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.423.090 VNĐ / thùng
92.40 USD / lít
|
arrow_upward
5.24%
+4.60
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.423.090 VNĐ / thùng
92.40 USD / lít
arrow_upward
5.24%
+4.60
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.303.560 VNĐ / thùng
87.84 USD / lít
|
arrow_upward
5.26%
+4.39
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.303.560 VNĐ / thùng
87.84 USD / lít
arrow_upward
5.26%
+4.39
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.269.350 VNĐ / m3
3.19 USD / m3
|
arrow_upward
5.75%
+0.17
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.269.350 VNĐ / m3
3.19 USD / m3
arrow_upward
5.75%
+0.17
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.457.541 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.457.541 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.437.993 VNĐ / tấn
131.10 USD / kg
|
arrow_downward
8.83%
12.70
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.437.993 VNĐ / tấn
131.10 USD / kg
arrow_downward
8.83%
12.70
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
NÓNG: Giá xăng dầu đồng loạt giảm mạnh
Tại kỳ điều hành ngày 11/3, giá bán lẻ xăng dầu trong nước được điều chỉnh giảm đồng loạt. Trong đó, dầu hỏa là mặt hàng giảm mạnh nhất với mức giảm 7.966 đồng/lít so với kỳ điều hành trước đó.
4 phút trước2 kịch bản cho VN-Index trong tháng 3/2026
Trong kịch bản tích cực, ABS tin rằng vùng 1.586-1.606 điểm sẽ được giữ vững nhờ xung đột tại Trung Đông sẽ không kéo dài và các nguồn cung dầu thay thế sẽ sớm được đưa ra thị trường làm hạ nhiệt giá dầu.
1 giờ trướcChứng khoán hồi phục với thanh khoản thấp, điều gì đang diễn ra?
Thị trường đi lên nhưng thanh khoản không cải thiện, thậm chí giảm dần khi giá tăng cho thấy lực cầu mua đuổi vẫn yếu và tâm lý nhà đầu tư chưa sẵn sàng cho một chu kỳ tăng mới.
1 giờ trướcVN-Index biến động mạnh, các công ty chứng khoán hưởng lợi ra sao?
Theo Chứng khoán Maybank, các nhà đầu tư không rời bỏ thị trường mà đang chủ động luân chuyển dòng vốn, bên cạnh đó là sự gia tăng đáng kể của các giao dịch mang tính đầu cơ ngắn hạn trong bối cảnh thị trường rung lắc mạnh.
1 giờ trướcChọn số theo ngày sinh cháu nội, người đàn ông nhận tin vui cực lớn từ Vietlott
Ngày 10/03/2026, Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh (thuộc Vietlott) tổ chức trao giải Jackpot xổ số tự chọn Mega 6/45 kỳ QSMT số 1477 trị giá hơn 35,2 tỷ đồng đến ông N.V.H – người chơi may mắn đến từ Tp. Hồ Chí Minh. Tấm vé may mắn được phát hành tại điểm bán ang Huy Khánh 79, số 205B Tổ 5, phường Tân Uyên, TP. Hồ Chí Minh.
2 giờ trướcBắt Giám đốc phòng khám Hoàng Minh Đường: Bán thuốc xương khớp 'gia truyền' giả, thu 227 tỷ từ 80.000 nạn nhân
Công an tỉnh Thanh Hóa vừa triệt phá đường dây sản xuất thuốc xương khớp giả núp bóng Công ty Hoàng Minh Đường, bắt giữ các đối tượng cầm đầu lừa đảo hơn 80.000 người bệnh để thu lợi bất chính 227 tỷ đồng.
2 giờ trước18 người kinh doanh có tên sau bị tạm hoãn xuất cảnh
Cơ quan thuế mới đây đã công khai danh sách 18 cá nhân là giám đốc, người đại diện pháp luật của doanh nghiệp và người kinh doanh bị áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh do còn nợ thuế.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.