Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
|
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.862.200 VNĐ / tấn
205.00 JPY / kg
arrow_upward
0.79%
+1.60
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.278.987 VNĐ / tấn
14.26 UScents / kg
|
arrow_downward
2.19%
0.32
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.278.987 VNĐ / tấn
14.26 UScents / kg
arrow_downward
2.19%
0.32
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.664.389 VNĐ / tấn
3,177.00 USD / kg
|
arrow_upward
4.92%
+149.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.664.389 VNĐ / tấn
3,177.00 USD / kg
arrow_upward
4.92%
+149.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
170.311.424 VNĐ / tấn
293.35 UScents / kg
|
arrow_upward
2.53%
+7.25
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
170.311.424 VNĐ / tấn
293.35 UScents / kg
arrow_upward
2.53%
+7.25
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.906.738 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.234 VNĐ / tấn
11.05 USD / kg
|
arrow_downward
0.90%
0.10
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.234 VNĐ / tấn
11.05 USD / kg
arrow_downward
0.90%
0.10
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.237.009 VNĐ / tấn
1,161.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.27%
+3.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.237.009 VNĐ / tấn
1,161.30 UScents / kg
arrow_upward
0.27%
+3.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.711.102 VNĐ / lượng
4,715.30 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.15%
+7.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.711.102 VNĐ / lượng
4,715.30 USD / chỉ
arrow_upward
0.15%
+7.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.348.553 VNĐ / lượng
73.97 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.42%
+1.03
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.348.553 VNĐ / lượng
73.97 USD / chỉ
arrow_upward
1.42%
+1.03
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
334.312.007 VNĐ / tấn
575.83 UScents / kg
|
arrow_upward
3.51%
+19.53
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
334.312.007 VNĐ / tấn
575.83 UScents / kg
arrow_upward
3.51%
+19.53
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.019.380 VNĐ / lượng
2,047.85 USD / chỉ
|
arrow_upward
5.13%
+99.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.019.380 VNĐ / lượng
2,047.85 USD / chỉ
arrow_upward
5.13%
+99.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
454.400.072 VNĐ / tấn
17,255.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.35%
+230.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
454.400.072 VNĐ / tấn
17,255.00 USD / kg
arrow_upward
1.35%
+230.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.259.910 VNĐ / tấn
1,946.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.20%
+4.00
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.259.910 VNĐ / tấn
1,946.50 USD / kg
arrow_upward
0.20%
+4.00
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
91.546.275 VNĐ / tấn
3,476.30 USD / kg
|
arrow_upward
0.34%
+11.80
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
91.546.275 VNĐ / tấn
3,476.30 USD / kg
arrow_upward
0.34%
+11.80
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.493.631 VNĐ / thùng
94.69 USD / lít
|
arrow_downward
13.34%
14.58
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.493.631 VNĐ / thùng
94.69 USD / lít
arrow_downward
13.34%
14.58
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.484.756 VNĐ / thùng
94.35 USD / lít
|
arrow_downward
16.46%
18.60
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.484.756 VNĐ / thùng
94.35 USD / lít
arrow_downward
16.46%
18.60
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.939.876 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
|
arrow_downward
5.28%
0.15
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.939.876 VNĐ / m3
2.72 USD / m3
arrow_downward
5.28%
0.15
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.666 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.647.314 VNĐ / tấn
138.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.43%
+0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.647.314 VNĐ / tấn
138.50 USD / kg
arrow_upward
0.43%
+0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Hà Nội, TP.HCM sẽ kiểm định khí thải xe máy từ 1/7/2027: Hướng dẫn chi tiết các mức khí thải theo quy định
Hà Nội, TP.HCM sẽ kiểm định khí thải xe máy từ 1/7/2027, các tỉnh còn lại tùy theo tình hình thực tế.
2 giờ trướcMazda CX-5 giảm giá sập sàn ngang SUV hạng B
Nhiều đại lý Mazda triển khai đợt giảm giá kỷ lục cho mẫu CX-5 khiến giá khởi điểm về mức 685 triệu đồng, gây áp lực trực tiếp lên các dòng SUV hạng B.
2 giờ trướcNgười Việt chi 726.500 tỷ đồng tại các cửa hàng ăn uống trong năm 2025
Doanh thu toàn ngành ẩm thực năm 2025 đạt khoảng 726.500 tỷ đồng, tăng 5,5% so với năm 2024, trong đó, ngành đồ ăn chạm mốc 600.000 tỷ, đồ uống đạt 125.000 tỷ.
2 giờ trướcThị trường tiền số hôm nay, 8-4: Bitcoin vọt lên 72.000 USD, liệu có còn tăng tiếp?
Triển vọng của Bitcoin còn nhiều biến số khi việc mở lại eo Hormuz vẫn chưa chắc chắn.
2 giờ trướcKiến nghị hạ lãi suất dưới 6%, mở động lực từ “kinh tế bạc” ở TPHCM
HUBA kiến nghị hạ lãi suất cho vay xuống dưới 6% để hỗ trợ doanh nghiệp, đồng thời thúc đẩy “kinh tế bạc”, mở thêm động lực tăng trưởng mới tại TP HCM
2 giờ trướcKhách ồ ạt bán vàng, cửa hàng không trả tiền ngay: Bảo Tín Minh Châu nói gì?
Ngày 8/4, giá vàng tăng vọt khiến người dân đổ xô bán chốt lời, tuy nhiên nhiều khách bất ngờ khi thấy cửa hàng chưa trả tiền ngay mà hẹn sau khoảng 1 tuần mới trả.
2 giờ trướcCuối ngày 8-4, giá vàng nhẫn tại SJC, Bảo Tín Minh Châu, Mi Hồng rớt hàng triệu đồng
Giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn giảm trở lại theo đà đi xuống của giá thế giới, vàng nhẫn trơn Bảo Tín Minh Châu còn 174 triệu đồng/lượng.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh