Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER |
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
| arrow_upward
4.42%
+9.80
| |
|
RU
Cao su
RUBBER
50.683.344 VNĐ / tấn 231.60 JPY / kg
arrow_upward
4.42%
+9.80
| |||
|
SU
Đường
SUGAR |
8.768.134 VNĐ / tấn 15.10 UScents / kg
| arrow_downward
1.84%
0.28
| |
|
SU
Đường
SUGAR
8.768.134 VNĐ / tấn 15.10 UScents / kg
arrow_downward
1.84%
0.28
| |||
|
CO
Cacao
COCOA |
116.457.004 VNĐ / tấn 4,421.50 USD / kg
| arrow_upward
0.65%
+28.50
| |
|
CO
Cacao
COCOA
116.457.004 VNĐ / tấn 4,421.50 USD / kg
arrow_upward
0.65%
+28.50
| |||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA |
161.769.174 VNĐ / tấn 278.59 UScents / kg
| arrow_downward
0.77%
2.16
| |
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
161.769.174 VNĐ / tấn 278.59 UScents / kg
arrow_downward
0.77%
2.16
| |||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5% |
9.908.393 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.908.393 VNĐ / tấn 376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
RI
Gạo
RICE |
6.679.520 VNĐ / tấn 12.68 USD / kg
| arrow_upward
2.46%
+0.31
| |
|
RI
Gạo
RICE
6.679.520 VNĐ / tấn 12.68 USD / kg
arrow_upward
2.46%
+0.31
| |||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS |
11.789.556 VNĐ / tấn 1,218.20 UScents / kg
| arrow_downward
0.88%
10.80
| |
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.789.556 VNĐ / tấn 1,218.20 UScents / kg
arrow_downward
0.88%
10.80
| |||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD |
149.154.993 VNĐ / lượng 4,697.00 USD / chỉ
| arrow_upward
0.23%
+10.60
| |
|
GO
Vàng
GOLD / XAU USD
149.154.993 VNĐ / lượng 4,697.00 USD / chỉ
arrow_upward
0.23%
+10.60
| |||
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD |
2.760.241 VNĐ / lượng 86.92 USD / chỉ
| arrow_downward
0.60%
0.53
| |
|
SI
Bạc
SILVER / XAG USD
2.760.241 VNĐ / lượng 86.92 USD / chỉ
arrow_downward
0.60%
0.53
| |||
|
CO
Đồng
COPPER |
384.683.019 VNĐ / tấn 662.48 UScents / kg
| arrow_downward
0.81%
5.42
| |
|
CO
Đồng
COPPER
384.683.019 VNĐ / tấn 662.48 UScents / kg
arrow_downward
0.81%
5.42
| |||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM |
67.796.136 VNĐ / lượng 2,134.95 USD / chỉ
| arrow_downward
2.84%
62.35
| |
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
67.796.136 VNĐ / lượng 2,134.95 USD / chỉ
arrow_downward
2.84%
62.35
| |||
|
NI
Nickel
NICKEL |
499.041.244 VNĐ / tấn 18,947.00 USD / kg
| arrow_downward
1.14%
219.00
| |
|
NI
Nickel
NICKEL
499.041.244 VNĐ / tấn 18,947.00 USD / kg
arrow_downward
1.14%
219.00
| |||
|
LE
Chì
LEAD |
52.998.933 VNĐ / tấn 2,012.20 USD / kg
| arrow_upward
0.08%
+1.50
| |
|
LE
Chì
LEAD
52.998.933 VNĐ / tấn 2,012.20 USD / kg
arrow_upward
0.08%
+1.50
| |||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM |
96.268.314 VNĐ / tấn 3,655.00 USD / kg
| arrow_upward
0.03%
+1.10
| |
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
96.268.314 VNĐ / tấn 3,655.00 USD / kg
arrow_upward
0.03%
+1.10
| |||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE |
2.790.332 VNĐ / thùng 105.94 USD / lít
| arrow_upward
0.29%
+0.30
| |
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.790.332 VNĐ / thùng 105.94 USD / lít
arrow_upward
0.29%
+0.30
| |||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL |
2.658.112 VNĐ / thùng 100.92 USD / lít
| arrow_downward
0.10%
0.10
| |
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.658.112 VNĐ / thùng 100.92 USD / lít
arrow_downward
0.10%
0.10
| |||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US |
2.048.607 VNĐ / m3 2.87 USD / m3
| arrow_upward
0.23%
+0.01
| |
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.048.607 VNĐ / m3 2.87 USD / m3
arrow_upward
0.23%
+0.01
| |||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL |
1.463.911 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
| arrow_downward
0.00%
0.00
| |
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.911 VNĐ / thùng 55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
| |||
|
CO
Than đá
COAL |
3.454.334 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
| arrow_downward
1.02%
1.35
| |
|
CO
Than đá
COAL
3.454.334 VNĐ / tấn 131.15 USD / kg
arrow_downward
1.02%
1.35
| |||
newspaper Tin tức mới nhất
Nước cờ tái cấu trúc của VinFast: Gánh nặng trăm ngàn tỷ được trút bỏ, bức tranh tài chính Vingroup sẽ bừng sáng?
Việc VinFast công bố kế hoạch tái cấu trúc mảng sản xuất tại Việt Nam không chỉ là bước ngoặt chiến lược của hãng xe điện mà sẽ tác động tích cực rất lớn đến bức tranh tài chính hợp nhất của Tập đoàn Vingroup.
1 giờ trướcMột công ty nổi tiếng sắp chi cổ tức 17% bằng tiền mặt, trả lãi vay trả đều đặn cho Vingroup
Dù lợi nhuận quý 1 đi ngang do áp lực chi phí, một hãng bột giặt quen thuộc vẫn quyết định chi hơn 110 tỷ đồng trả cổ tức tiền mặt, đồng thời hé lộ khoản trả lãi vẫn đang duy trì đều đặn với Tập đoàn Vingroup.
1 giờ trước
Trạm Công dân số: Mô hình đột phá được Chính phủ đưa vào lộ trình phổ cập toàn quốc
Ngày 11/05/2026, Chính phủ ban hành Quyết định số 826/QĐ-TTg phê duyệt Chương trình Đề án 06 giai đoạn 2026 - 2030, đánh dấu sự chuyển mình mạnh mẽ trong công cuộc chuyển đổi số quốc gia.
1 giờ trướcCon trai tỷ phú Phạm Nhật Vượng đảm nhận thêm nhiệm vụ mới với 5.000 tỷ đồng cho ngành thép
Vinmetal và Vinmetal Hà Tĩnh hiện đều do ông Phạm Nhật Quân Anh, con trai cả của tỷ phú Phạm Nhật Vượng, giữ chức Tổng Giám đốc.
1 giờ trướcMuôn kiểu bán hàng 'du kích' thời dẹp vỉa hè Hà Nội
Trước áp lực từ những đợt ra quân lập lại trật tự đô thị tại Thủ đô, nhịp mưu sinh của dân vỉa hè đang chuyển sang trạng thái 'du kích', nơi người bán linh hoạt tận dụng mọi không gian, từ hàng rào đất dự án đến cốp xe cá nhân để duy trì hoạt động kinh doanh.
1 giờ trướcHà Nội có thể cho thuê vỉa hè, giá cao nhất 45.000 đồng/m2
Đây là thông tin đang được Sở Xây dựng Hà Nội lấy ý kiến dự thảo Nghị quyết của HĐND.
1 giờ trướcCon đường 'hot' nhất miền Tây: Nông dân đội nắng bán sầu riêng cả ngày
Giá sầu riêng lao dốc khiến nhiều nhà vườn ở ĐBSCL phải mang hàng ra ven đường bán từ sáng tới tối, tạo nên những “con đường sầu riêng” gây sốt mạng xã hội.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh