Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
|
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
45.015.388 VNĐ / tấn
205.70 JPY / kg
arrow_downward
0.39%
0.80
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.981.864 VNĐ / tấn
13.75 UScents / kg
|
arrow_downward
1.22%
0.17
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.981.864 VNĐ / tấn
13.75 UScents / kg
arrow_downward
1.22%
0.17
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.603.237 VNĐ / tấn
3,327.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.603.237 VNĐ / tấn
3,327.00 USD / kg
arrow_upward
2.66%
+84.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
174.207.805 VNĐ / tấn
300.10 UScents / kg
|
arrow_upward
2.18%
+6.40
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
174.207.805 VNĐ / tấn
300.10 UScents / kg
arrow_upward
2.18%
+6.40
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.905.459 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
|
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.933 VNĐ / tấn
10.80 USD / kg
arrow_downward
1.01%
0.11
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.375.846 VNĐ / tấn
1,175.80 UScents / kg
|
arrow_upward
0.90%
+10.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.375.846 VNĐ / tấn
1,175.80 UScents / kg
arrow_upward
0.90%
+10.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
150.847.326 VNĐ / lượng
4,751.70 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.24%
11.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
150.847.326 VNĐ / lượng
4,751.70 USD / chỉ
arrow_downward
0.24%
11.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.402.440 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.47%
+0.36
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.402.440 VNĐ / lượng
75.68 USD / chỉ
arrow_upward
0.47%
+0.36
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
341.681.819 VNĐ / tấn
588.60 UScents / kg
|
arrow_upward
2.11%
+12.15
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
341.681.819 VNĐ / tấn
588.60 UScents / kg
arrow_upward
2.11%
+12.15
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
65.561.778 VNĐ / lượng
2,065.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.22%
46.90
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
65.561.778 VNĐ / lượng
2,065.20 USD / chỉ
arrow_downward
2.22%
46.90
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
455.262.990 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
455.262.990 VNĐ / tấn
17,290.00 USD / kg
arrow_upward
0.44%
+75.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.737.204 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
|
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.737.204 VNĐ / tấn
1,926.90 USD / kg
arrow_upward
0.02%
+0.40
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
92.456.040 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
|
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
92.456.040 VNĐ / tấn
3,511.30 USD / kg
arrow_upward
1.88%
+64.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.506.711 VNĐ / thùng
95.20 USD / lít
|
arrow_downward
0.75%
0.72
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.506.711 VNĐ / thùng
95.20 USD / lít
arrow_downward
0.75%
0.72
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.542.785 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
|
arrow_downward
1.33%
1.30
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.542.785 VNĐ / thùng
96.57 USD / lít
arrow_downward
1.33%
1.30
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.889.255 VNĐ / m3
2.65 USD / m3
|
arrow_downward
0.82%
0.02
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.889.255 VNĐ / m3
2.65 USD / m3
arrow_downward
0.82%
0.02
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.477 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.552.052 VNĐ / tấn
134.90 USD / kg
arrow_downward
0.44%
0.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
"Bất kỳ biến số kịch tính nào từ thế giới cũng có thể khiến VN-Index rung lắc mạnh"
Về chiến lược, chuyên gia phân tích Pinetree cho rằng nhà đầu tư nên tránh fomo và ưu tiên quan sát nhịp "trùng xuống" để lấp gap trước khi giải ngân mới.
1 giờ trước"Liều thuốc bổ" của thị trường chứng khoán
"Trong giai đoạn hiện nay, việc bám sát các yếu tố cơ bản của doanh nghiệp là điều cần thiết hơn là chạy theo những cổ phiếu đầu cơ thiếu nền tảng", chuyên gia MAS khuyến nghị.
1 giờ trướcMặt bằng lãi suất hạ nhiệt, chuyên gia chỉ ra 2 tác động chính tới chứng khoán
Theo vị chuyên gia từ TVS, xung đột tại Trung Đông vẫn là yếu tố ảnh hưởng trọng yếu tới triển vọng thị trường chứng khoán. Tuy vậy, vận động trong ngắn hạn của VN-Index hiện đang được nâng đỡ bởi kỳ vọng nền lãi suất hạ nhiệt.
1 giờ trướcVietnam Airlines lên kịch bản đối mặt thách thức mới trong năm 2026
Trước áp lực gia tăng của giá nhiên liệu do diễn biến phức tạp của xung đột Trung Đông, từ quý II, Vietnam Airlines đã xây dựng các kịch bản điều hành linh hoạt.
2 giờ trướcBất ngờ gửi đơn “kêu cứu” đến Chủ tịch UBND TPHCM, bà chủ thương hiệu bún tươi nổi tiếng nói gì?
Bà Nguyễn Thị Bính, chủ thương hiệu bún tươi Nguyễn Bính, cho biết đã gửi đơn kêu cứu sau khi bị phường xử phạt hơn nửa tỉ đồng
2 giờ trướcCú sốc từ Honda: Mẫu xe tay ga hoàn toán mới, giá chỉ hơn 50 triệu đồng nhưng sở hữu dàn đồ chơi xịn sò ăn đứt loạt xe tay ga đắt đỏ
Sự xuất hiện của mẫu xe tay ga mang tên Honda NS150ES đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ dư luận. Bằng thiết kế sàn phẳng thực dụng cùng công nghệ hiện đại, chiếc xe này được kỳ vọng sẽ tạo ra cơn sốt trên toàn thị trường.
2 giờ trướcTàu cao tốc của Vinspeed có thể đạt tới 350km/h, chạy Hà Nội - Quảng Ninh chỉ trong 23 phút
Dự án đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Quảng Ninh chính thức khởi công. Công trình dài 120,2 km, tốc độ thiết kế 350 km/h, dự kiến hoàn thành năm 2028, rút ngắn thời gian di chuyển Hà Nội tới Quảng Ninh.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh