Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.826.882 VNĐ / tấn
13.48 UScents / kg
|
arrow_upward
0.02%
+0.00
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.826.882 VNĐ / tấn
13.48 UScents / kg
arrow_upward
0.02%
+0.00
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
87.464.845 VNĐ / tấn
3,321.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.25%
+41.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
87.464.845 VNĐ / tấn
3,321.00 USD / kg
arrow_upward
1.25%
+41.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
167.900.562 VNĐ / tấn
289.17 UScents / kg
|
arrow_upward
1.73%
+4.92
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
167.900.562 VNĐ / tấn
289.17 UScents / kg
arrow_upward
1.73%
+4.92
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.301 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
|
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.301 VNĐ / tấn
11.10 USD / kg
arrow_upward
2.45%
+0.27
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.297.107 VNĐ / tấn
1,167.40 UScents / kg
|
arrow_upward
0.01%
+0.10
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.297.107 VNĐ / tấn
1,167.40 UScents / kg
arrow_upward
0.01%
+0.10
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
152.392.574 VNĐ / lượng
4,799.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.71%
34.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
152.392.574 VNĐ / lượng
4,799.30 USD / chỉ
arrow_downward
0.71%
34.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.526.053 VNĐ / lượng
79.55 USD / chỉ
|
arrow_downward
1.49%
1.20
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.526.053 VNĐ / lượng
79.55 USD / chỉ
arrow_downward
1.49%
1.20
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
349.875.576 VNĐ / tấn
602.58 UScents / kg
|
arrow_downward
1.45%
8.87
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
349.875.576 VNĐ / tấn
602.58 UScents / kg
arrow_downward
1.45%
8.87
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.319.490 VNĐ / lượng
2,088.60 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.48%
53.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.319.490 VNĐ / lượng
2,088.60 USD / chỉ
arrow_downward
2.48%
53.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
477.725.029 VNĐ / tấn
18,139.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.85%
+154.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
477.725.029 VNĐ / tấn
18,139.00 USD / kg
arrow_upward
0.85%
+154.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.744.107 VNĐ / tấn
1,964.70 USD / kg
|
arrow_downward
0.15%
2.90
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.744.107 VNĐ / tấn
1,964.70 USD / kg
arrow_downward
0.15%
2.90
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.222.091 VNĐ / tấn
3,539.60 USD / kg
|
arrow_downward
0.49%
17.40
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.222.091 VNĐ / tấn
3,539.60 USD / kg
arrow_downward
0.49%
17.40
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.479.171 VNĐ / thùng
94.13 USD / lít
|
arrow_upward
4.15%
+3.75
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.479.171 VNĐ / thùng
94.13 USD / lít
arrow_upward
4.15%
+3.75
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.325.443 VNĐ / thùng
88.30 USD / lít
|
arrow_upward
5.30%
+4.45
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.325.443 VNĐ / thùng
88.30 USD / lít
arrow_upward
5.30%
+4.45
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.952.762 VNĐ / m3
2.74 USD / m3
|
arrow_upward
2.33%
+0.06
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.952.762 VNĐ / m3
2.74 USD / m3
arrow_upward
2.33%
+0.06
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Doanh nghiệp hàng không siêu lợi nhuận báo lãi quý 1 tăng trưởng, mang 1.500 tỷ gửi ngân hàng
Kết thúc quý đầu năm, SCSC đã hoàn thành được 23% kế hoạch doanh thu và lợi nhuận.
27 phút trướcPhát Đạt (PDR) tăng tốc bung hàng loạt dự án, dồn lực vào TP.HCM
CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt (mã PDR) đang bước vào giai đoạn tăng tốc khi công bố kế hoạch triển khai và mở bán đồng loạt nhiều dự án quy mô lớn trong năm 2026, với trọng tâm rõ rệt đặt tại thị trường TP.HCM.
27 phút trướcMột cổ phiếu bị khối ngoại "xả" mạnh gần 900 tỷ đồng phiên đầu tuần
Tại chiều mua, khối ngoại mua ròng mạnh nhất cổ phiếu SSI với giá trị khoảng 136 tỷ đồng, theo sau là MWG với khoảng 133 tỷ đồng.
27 phút trướcChứng khoán 20-4: Lý do cổ phiếu Vinhomes bật tăng kịch trần
Khép lại phiên giao dịch ngày 20-4, thị trường chứng khoán Việt Nam tiếp tục nối dài đà tăng điểm đầy ấn tượng
27 phút trướcCập nhật số liệu CTCK chiều ngày 20/4: Tấp nập công bố BCTC quý 1, xuất hiện mức tăng trưởng lợi nhuận gần 2.000%
Hôm nay ngày 20 là hạn cuối để các công ty chứng khoán công bố BCTC quý 1/2026.
27 phút trước
3 cây cầu tại Đồng Tháp hoàn thành, mở 'nút thắt' giao thông khu vực
3 cây cầu ở Đồng Tháp thuộc Dự án nâng cao tĩnh không các cầu đường bộ cắt qua tuyến đường thủy nội địa quốc gia (giai đoạn 1, khu vực phía nam) đã hoàn thành và gỡ "nút thắt" trên các tuyến vận tải thủy.
57 phút trướcLãi suất cao khiến thị trường bất động sản bước vào cuộc thanh lọc khốc liệt
Theo báo cáo từ Dat Xanh Services (DXS-FERI), thị trường bất động sản Việt Nam trong quý I/2026 đã chính thức rời khỏi quỹ đạo phục hồi của giai đoạn 2024–2025 để bước vào một trạng thái mới: chững lại, điều chỉnh và đặc biệt là “chọn lọc” rõ nét hơn.
57 phút trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh