Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.061.048 VNĐ / tấn
192.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.74%
3.40
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.061.048 VNĐ / tấn
192.20 JPY / kg
arrow_downward
1.74%
3.40
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.636.308 VNĐ / tấn
14.90 UScents / kg
|
arrow_upward
0.69%
+0.10
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.636.308 VNĐ / tấn
14.90 UScents / kg
arrow_upward
0.69%
+0.10
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
85.040.063 VNĐ / tấn
3,235.00 USD / kg
|
arrow_downward
3.40%
114.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
85.040.063 VNĐ / tấn
3,235.00 USD / kg
arrow_downward
3.40%
114.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
169.747.316 VNĐ / tấn
292.90 UScents / kg
|
arrow_downward
0.63%
1.85
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
169.747.316 VNĐ / tấn
292.90 UScents / kg
arrow_downward
0.63%
1.85
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.889.095 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.889.095 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.576 VNĐ / tấn
11.35 USD / kg
|
arrow_upward
0.09%
+0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.576 VNĐ / tấn
11.35 USD / kg
arrow_upward
0.09%
+0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.236.315 VNĐ / tấn
1,163.30 UScents / kg
|
arrow_upward
0.13%
+1.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.236.315 VNĐ / tấn
1,163.30 UScents / kg
arrow_upward
0.13%
+1.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
149.276.500 VNĐ / lượng
4,710.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.27%
109.50
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
149.276.500 VNĐ / lượng
4,710.00 USD / chỉ
arrow_downward
2.27%
109.50
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.252.174 VNĐ / lượng
71.06 USD / chỉ
|
arrow_downward
5.68%
4.28
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.252.174 VNĐ / lượng
71.06 USD / chỉ
arrow_downward
5.68%
4.28
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
315.646.554 VNĐ / tấn
544.65 UScents / kg
|
arrow_downward
2.64%
14.75
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
315.646.554 VNĐ / tấn
544.65 UScents / kg
arrow_downward
2.64%
14.75
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
60.983.095 VNĐ / lượng
1,924.15 USD / chỉ
|
arrow_downward
6.44%
132.45
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
60.983.095 VNĐ / lượng
1,924.15 USD / chỉ
arrow_downward
6.44%
132.45
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
438.107.475 VNĐ / tấn
16,666.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.88%
494.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
438.107.475 VNĐ / tấn
16,666.00 USD / kg
arrow_downward
2.88%
494.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.591.369 VNĐ / tấn
1,886.50 USD / kg
|
arrow_downward
1.58%
30.20
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.591.369 VNĐ / tấn
1,886.50 USD / kg
arrow_downward
1.58%
30.20
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
87.279.758 VNĐ / tấn
3,320.20 USD / kg
|
arrow_downward
2.78%
95.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
87.279.758 VNĐ / tấn
3,320.20 USD / kg
arrow_downward
2.78%
95.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
3.034.629 VNĐ / thùng
115.44 USD / lít
|
arrow_upward
7.51%
+8.06
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
3.034.629 VNĐ / thùng
115.44 USD / lít
arrow_upward
7.51%
+8.06
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.555.487 VNĐ / thùng
97.21 USD / lít
|
arrow_upward
0.93%
+0.89
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.555.487 VNĐ / thùng
97.21 USD / lít
arrow_upward
0.93%
+0.89
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.273.404 VNĐ / m3
3.19 USD / m3
|
arrow_upward
4.13%
+0.13
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.273.404 VNĐ / m3
3.19 USD / m3
arrow_upward
4.13%
+0.13
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.461.059 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.461.059 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.663.163 VNĐ / tấn
139.35 USD / kg
|
arrow_upward
3.41%
+4.60
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.663.163 VNĐ / tấn
139.35 USD / kg
arrow_upward
3.41%
+4.60
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Hà Nội giải thích về thông tin 'di dời hơn 860.000 dân nội đô'
Lãnh đạo Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội khẳng định, con số 860.000 người dân từng được đề cập chỉ là dữ liệu phục vụ bài toán kinh tế và định hướng phát triển Hà Nội, không phải là số liệu để thực hiện di dời dân cư khỏi khu vực trung tâm.
1 giờ trướcAn Phước, Mộc Châu và những cú "vạ lây" vì trùng tên doanh nghiệp
Hai thương hiệu An Phước và Mộc Châu Milk phải lên tiếng khi bị nhầm với doanh nghiệp cùng tên. Tình huống này cho thấy rủi ro trùng tên vẫn hiện hữu, ảnh hưởng trực tiếp đến nhận diện và uy tín thương hiệu.
2 giờ trướcTin vui: Quán triệt chỉ đạo của Tổng Bí thư, Bộ Tư Pháp đề nghị rà soát cắt giảm 100% các điều kiện đầu tư kinh doanh mâu thuẫn, chồng chéo
Thực hiện chỉ đạo của Tổng Bí thư Tô Lâm, Bộ Tư pháp vừa có công văn đề nghị các cơ quan rà soát để bãi bỏ hoàn toàn điều kiện kinh doanh chồng chéo và giảm 50% chi phí tuân thủ trong năm 2026.
2 giờ trướcMBS dự báo lợi nhuận 2 công ty xây dựng tăng 'bốc đầu' 111% và 233%
Báo cáo phân tích mới nhất của chứng khoán MBS dự báo lợi nhuận nhóm doanh nghiệp xây lắp bứt phá mạnh mẽ trong quý 1/2026 nhờ đà giải ngân đầu tư công tại hàng loạt dự án trọng điểm.
2 giờ trước
FPT giảm 20.000 tỷ doanh thu mỗi năm sau một quyết định: Vì sao ông Trương Gia Bình sẽ không lo lắng?
Dù không hợp nhất toàn bộ doanh thu, lợi nhuận của FPT Telecom từ 1/1/2026 nhưng lợi ích của các cổ đông FPT không thay đổi, chỉ là có phương pháp kế toán thay đổi.
2 giờ trướcTỷ phú Phạm Nhật Vượng trả lương thợ lái máy tới 65 triệu/tháng, công nhân 29 triệu/tháng, gom 25.000 quân làm đường sắt
Đối với công nhân kỹ thuật thông thường, mức đãi ngộ nằm trong khoảng 22 đến 29 triệu đồng.
2 giờ trước
Giá vàng, giá bạc 'lao dốc không phanh'
Sáng nay 19.3, giá vàng và giá bạc đều 'lao dốc không phanh', giảm mạnh so với chốt ngày 18.3.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.