Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.533.940 VNĐ / tấn
203.50 JPY / kg
|
arrow_upward
0.44%
+0.90
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.533.940 VNĐ / tấn
203.50 JPY / kg
arrow_upward
0.44%
+0.90
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
8.024.174 VNĐ / tấn
13.82 UScents / kg
|
arrow_upward
0.88%
+0.12
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
8.024.174 VNĐ / tấn
13.82 UScents / kg
arrow_upward
0.88%
+0.12
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
92.283.096 VNĐ / tấn
3,504.00 USD / kg
|
arrow_downward
1.66%
59.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
92.283.096 VNĐ / tấn
3,504.00 USD / kg
arrow_downward
1.66%
59.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
168.757.330 VNĐ / tấn
290.65 UScents / kg
|
arrow_downward
2.55%
7.60
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
168.757.330 VNĐ / tấn
290.65 UScents / kg
arrow_downward
2.55%
7.60
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.528 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.966 VNĐ / tấn
10.82 USD / kg
|
arrow_downward
0.78%
0.09
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.966 VNĐ / tấn
10.82 USD / kg
arrow_downward
0.78%
0.09
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.249.518 VNĐ / tấn
1,162.50 UScents / kg
|
arrow_downward
0.39%
4.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.249.518 VNĐ / tấn
1,162.50 UScents / kg
arrow_downward
0.39%
4.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
152.199.743 VNĐ / lượng
4,793.30 USD / chỉ
|
arrow_upward
0.07%
+3.30
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
152.199.743 VNĐ / lượng
4,793.30 USD / chỉ
arrow_upward
0.07%
+3.30
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.498.168 VNĐ / lượng
78.68 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.36%
0.28
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.498.168 VNĐ / lượng
78.68 USD / chỉ
arrow_downward
0.36%
0.28
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
352.349.512 VNĐ / tấn
606.85 UScents / kg
|
arrow_downward
0.27%
1.65
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
352.349.512 VNĐ / tấn
606.85 UScents / kg
arrow_downward
0.27%
1.65
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.978.937 VNĐ / lượng
2,109.40 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.99%
21.10
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.978.937 VNĐ / lượng
2,109.40 USD / chỉ
arrow_downward
0.99%
21.10
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
481.826.268 VNĐ / tấn
18,295.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.08%
15.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
481.826.268 VNĐ / tấn
18,295.00 USD / kg
arrow_downward
0.08%
15.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.461.521 VNĐ / tấn
1,954.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.72%
14.20
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.461.521 VNĐ / tấn
1,954.00 USD / kg
arrow_downward
0.72%
14.20
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
95.980.741 VNĐ / tấn
3,644.40 USD / kg
|
arrow_upward
0.67%
+24.30
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
95.980.741 VNĐ / tấn
3,644.40 USD / kg
arrow_upward
0.67%
+24.30
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.597.727 VNĐ / thùng
98.64 USD / lít
|
arrow_upward
3.90%
+3.71
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.597.727 VNĐ / thùng
98.64 USD / lít
arrow_upward
3.90%
+3.71
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.472.313 VNĐ / thùng
93.87 USD / lít
|
arrow_upward
2.83%
+2.58
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.472.313 VNĐ / thùng
93.87 USD / lít
arrow_upward
2.83%
+2.58
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.895.715 VNĐ / m3
2.66 USD / m3
|
arrow_upward
1.78%
+0.05
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.895.715 VNĐ / m3
2.66 USD / m3
arrow_upward
1.78%
+0.05
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.783 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.522.507 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.522.507 VNĐ / tấn
133.75 USD / kg
arrow_downward
0.89%
1.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
VIC kéo chứng khoán tăng liên tiếp
Phiên giao dịch ngày 16/4 nối tiếp đà hưng phấn sau khi VN-Index chinh phục mốc 1.800 điểm, vậy nhưng không ít nhà đầu tư kém vui. Lực kéo áp đảo từ cổ phiếu VIC và nhóm Vingroup, trong khi đó bức tranh phân hóa rõ rệt khi lượng lớn cổ phiếu giảm giá.
1 giờ trước
Chủ tịch Phát Đạt lý giải việc bán 88 triệu cổ phiếu giá cao rồi mua lại khi giá giảm: “Tin hay không là quyền của cổ đông”
Theo ông Đạt, nếu mục tiêu là tối đa hóa lợi ích tài chính cá nhân, ông đã không bán cổ phiếu ở vùng giá khoảng 25.000 đồng/cp, mà có thể chờ mức giá cao hơn.
1 giờ trướcNhà sáng lập Bùi Thành Nhơn vừa chuyển giao vai trò chủ tịch NovaGroup cho con trai
Ông Bùi Thanh Nhơn chuyển giao vị trí Chủ tịch HĐQT NovaGroup cho con trai là ông Bùi Cao Nhật Quân.
1 giờ trước
Tổng Giám đốc DSC: Những nhịp điều chỉnh của VN-Index nếu xảy ra có thể sẽ rất "sâu và đau"
Vị CEO lưu ý nhà đầu tư vẫn cần theo dõi sát các rủi ro như căng thẳng địa chính trị kéo dài, áp lực lạm phát, lãi suất và tỷ giá neo cao.
1 giờ trước
Chuyên gia: Đây là cơ hội tốt cho nhà đầu tư F0 “xuống tiền”
Liên quan đến lộ trình đầu tư cho nhà đầu tư mới (F0), đặc biệt là những người có số vốn nhỏ, ông Phùng Minh Hoàng cho rằng quý II/2026 là thời điểm phù hợp để bắt đầu tham gia thị trường.
1 giờ trước
Một thế lực "xả" gần 40.000 tỷ đồng cổ phiếu Việt Nam từ đầu năm, điều gì đang diễn ra?
Việc thúc đẩy cổ phần hóa và IPO các doanh nghiệp lớn được kỳ vọng sẽ bổ sung nguồn cung mới, qua đó gia tăng sức hấp dẫn đối với nhà đầu tư nước ngoài.
1 giờ trước
Cập nhật số liệu CTCK ngày 17/4: Xuất hiện khoản lỗ hàng trăm tỷ đầu tiên của ngành chứng khoán quý 1/2026
Một công ty chứng khoán bất ngờ báo lỗ đậm trong quý đầu năm do chi phí tăng đột biến.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh