Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.818.432 VNĐ / tấn
204.80 JPY / kg
|
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.818.432 VNĐ / tấn
204.80 JPY / kg
arrow_upward
0.15%
+0.30
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.974.819 VNĐ / tấn
13.89 UScents / kg
|
arrow_upward
0.02%
+0.00
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.974.819 VNĐ / tấn
13.89 UScents / kg
arrow_upward
0.02%
+0.00
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
77.789.246 VNĐ / tấn
2,987.00 USD / kg
|
arrow_upward
3.43%
+99.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
77.789.246 VNĐ / tấn
2,987.00 USD / kg
arrow_upward
3.43%
+99.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
162.958.454 VNĐ / tấn
283.83 UScents / kg
|
arrow_upward
1.10%
+3.08
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
162.958.454 VNĐ / tấn
283.83 UScents / kg
arrow_upward
1.10%
+3.08
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.796.966 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.796.966 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
12.323 VNĐ / tấn
10.40 USD / kg
|
arrow_upward
0.05%
+0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
12.323 VNĐ / tấn
10.40 USD / kg
arrow_upward
0.05%
+0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.002.453 VNĐ / tấn
1,149.80 UScents / kg
|
arrow_downward
0.65%
7.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.002.453 VNĐ / tấn
1,149.80 UScents / kg
arrow_downward
0.65%
7.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
167.541.119 VNĐ / lượng
5,336.00 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.10%
+58.00
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
167.541.119 VNĐ / lượng
5,336.00 USD / chỉ
arrow_upward
1.10%
+58.00
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.820.663 VNĐ / lượng
89.84 USD / chỉ
|
arrow_downward
4.24%
3.98
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.820.663 VNĐ / lượng
89.84 USD / chỉ
arrow_downward
4.24%
3.98
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
342.492.361 VNĐ / tấn
596.53 UScents / kg
|
arrow_downward
1.55%
9.42
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
342.492.361 VNĐ / tấn
596.53 UScents / kg
arrow_downward
1.55%
9.42
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
72.891.062 VNĐ / lượng
2,321.50 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.19%
52.00
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
72.891.062 VNĐ / lượng
2,321.50 USD / chỉ
arrow_downward
2.19%
52.00
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
448.062.933 VNĐ / tấn
17,205.00 USD / kg
|
arrow_downward
2.77%
490.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
448.062.933 VNĐ / tấn
17,205.00 USD / kg
arrow_downward
2.77%
490.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.181.522 VNĐ / tấn
1,965.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.07%
1.30
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.181.522 VNĐ / tấn
1,965.30 USD / kg
arrow_downward
0.07%
1.30
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
83.190.481 VNĐ / tấn
3,194.40 USD / kg
|
arrow_upward
1.51%
+47.60
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
83.190.481 VNĐ / tấn
3,194.40 USD / kg
arrow_upward
1.51%
+47.60
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.044.084 VNĐ / thùng
78.49 USD / lít
|
arrow_upward
7.71%
+5.62
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.044.084 VNĐ / thùng
78.49 USD / lít
arrow_upward
7.71%
+5.62
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
1.865.171 VNĐ / thùng
71.62 USD / lít
|
arrow_upward
6.86%
+4.60
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
1.865.171 VNĐ / thùng
71.62 USD / lít
arrow_upward
6.86%
+4.60
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.105.943 VNĐ / m3
2.98 USD / m3
|
arrow_upward
4.39%
+0.13
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.105.943 VNĐ / m3
2.98 USD / m3
arrow_upward
4.39%
+0.13
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.447.448 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.447.448 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.086.048 VNĐ / tấn
118.50 USD / kg
|
arrow_downward
0.55%
0.65
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.086.048 VNĐ / tấn
118.50 USD / kg
arrow_downward
0.55%
0.65
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Công ty đa cấp vừa tự chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp, văn phòng đại diện ở nhiều tỉnh đã ngừng hoạt động
Công ty TNHH Kyowon The Orm Việt Nam có vốn điều lệ gần 284 tỷ đồng, chủ sở hữu doanh nghiệp là Kyowon Healthcare Co., Ltd (Hàn Quốc).
2 giờ trướcTừ Chủ tịch 71 tuổi đến Phó TGĐ 32 tuổi: Dấu ấn doanh nhân ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI
Danh sách 864 đại biểu ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI ghi nhận sự tham gia của hơn 30 lãnh đạo doanh nghiệp quy mô lớn với độ tuổi từ 32 đến 71, đánh dấu bước dịch chuyển trong việc đưa lăng kính thị trường vào không gian lập pháp.
2 giờ trướcPV Gas Trading: Sự cố sập cầu dẫn và xung đột ở Trung Đông khiến nguồn cung đứt gãy, buộc phải giảm tiến độ giao hàng
Công ty đề nghị khách hàng chủ động cân đối phương án sản xuất - kinh doanh, đồng thời phối hợp trao đổi để cùng thống nhất các giải pháp khả thi trong thời gian tới.
2 giờ trướcĐang sấy thì mất điện: 1.000 tấn lúa ở Cuba đối diện nguy cơ hư hỏng, chuyên gia Việt "chữa cháy" bằng vật dụng nhà nông nào cũng có
Sự cố phát sinh trong khâu sau thu hoạch đã khiến hơn 1.000 tấn lúa rơi vào tình thế rủi ro. Khi số lúa này được đưa vào silo để sấy thì xảy ra mất điện, khiến toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động.
2 giờ trướcKhoan thẳng đứng 3.872m xuống đáy biển, phát hiện một mỏ dầu khổng lồ dày hơn 200m, trữ lượng lên đến 89 triệu thùng dầu
Quy mô tài nguyên có thể khai thác dao động từ 4 đến 14,2 triệu mét khối tiêu chuẩn (Sm³) dầu tương đương, tương ứng khoảng 25–89 triệu thùng dầu.
2 giờ trướcEU cảnh báo nước đồng minh châu Á của Nga, dọa áp lệnh trừng phạt
Kim ngạch thương mại song phương đã tăng hơn 2 lần kể từ cuộc xung đột Nga-Ukraine.
3 giờ trướcCổ phiếu nào có thể chịu tác động bất lợi nhất nếu căng thẳng tại Trung Đông tiếp tục kéo dài?
Thay vì chỉ nhìn vào nhóm được hưởng lợi, câu hỏi đáng chú ý hơn lúc này là đâu sẽ là những nhóm cổ phiếu chịu tác động bất lợi rõ nhất nếu căng thẳng tại Trung Đông tiếp tục kéo dài.
3 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.