Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
|
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
44.030.608 VNĐ / tấn
201.20 JPY / kg
arrow_downward
1.08%
2.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
7.853.591 VNĐ / tấn
13.53 UScents / kg
|
arrow_upward
0.34%
+0.05
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
7.853.591 VNĐ / tấn
13.53 UScents / kg
arrow_upward
0.34%
+0.05
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
90.282.893 VNĐ / tấn
3,428.00 USD / kg
|
arrow_upward
4.51%
+148.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
90.282.893 VNĐ / tấn
3,428.00 USD / kg
arrow_upward
4.51%
+148.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
166.379.313 VNĐ / tấn
286.55 UScents / kg
|
arrow_upward
0.81%
+2.30
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
166.379.313 VNĐ / tấn
286.55 UScents / kg
arrow_upward
0.81%
+2.30
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.907.678 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.213 VNĐ / tấn
11.03 USD / kg
|
arrow_downward
0.67%
0.07
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.213 VNĐ / tấn
11.03 USD / kg
arrow_downward
0.67%
0.07
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.281.623 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
|
arrow_downward
0.13%
1.50
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.281.623 VNĐ / tấn
1,165.80 UScents / kg
arrow_downward
0.13%
1.50
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
153.081.615 VNĐ / lượng
4,821.00 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.26%
12.60
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
153.081.615 VNĐ / lượng
4,821.00 USD / chỉ
arrow_downward
0.26%
12.60
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.546.947 VNĐ / lượng
80.21 USD / chỉ
|
arrow_downward
0.67%
0.54
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.546.947 VNĐ / lượng
80.21 USD / chỉ
arrow_downward
0.67%
0.54
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
351.948.423 VNĐ / tấn
606.15 UScents / kg
|
arrow_downward
0.87%
5.30
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
351.948.423 VNĐ / tấn
606.15 UScents / kg
arrow_downward
0.87%
5.30
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
66.505.246 VNĐ / lượng
2,094.45 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.21%
47.25
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
66.505.246 VNĐ / lượng
2,094.45 USD / chỉ
arrow_downward
2.21%
47.25
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
481.438.532 VNĐ / tấn
18,280.00 USD / kg
|
arrow_upward
1.64%
+295.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
481.438.532 VNĐ / tấn
18,280.00 USD / kg
arrow_upward
1.64%
+295.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
51.775.712 VNĐ / tấn
1,965.90 USD / kg
|
arrow_downward
0.09%
1.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
51.775.712 VNĐ / tấn
1,965.90 USD / kg
arrow_downward
0.09%
1.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
93.635.581 VNĐ / tấn
3,555.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.05%
1.70
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
93.635.581 VNĐ / tấn
3,555.30 USD / kg
arrow_downward
0.05%
1.70
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.455.152 VNĐ / thùng
93.22 USD / lít
|
arrow_upward
3.14%
+2.84
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.455.152 VNĐ / thùng
93.22 USD / lít
arrow_upward
3.14%
+2.84
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.296.920 VNĐ / thùng
87.21 USD / lít
|
arrow_upward
4.01%
+3.36
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.296.920 VNĐ / thùng
87.21 USD / lít
arrow_upward
4.01%
+3.36
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
1.914.512 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
|
arrow_upward
0.33%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
1.914.512 VNĐ / m3
2.68 USD / m3
arrow_upward
0.33%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.463.805 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
|
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.484.372 VNĐ / tấn
132.30 USD / kg
arrow_downward
0.94%
1.25
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
"Ông lớn" Trung Quốc thuộc TOP 500 thế giới dự kiến đầu tư ít nhất 2,5 tỷ USD vào tỉnh miền núi phía Bắc
Theo thỏa thuận, Tập đoàn Xây dựng Thái Bình Dương dự kiến thành lập công ty con tại Thái Nguyên để triển khai các hoạt động hợp tác, với tổng quy mô đầu tư trong 5 năm tới không thấp hơn 2,5 tỷ USD.
43 phút trướcDoanh nghiệp đã nộp thuế giá trị gia tăng nhưng vẫn bị treo nợ, xử lý thế nào?
Trưởng Thuế Hà Nội hướng dẫn doanh nghiệp cách xử lý với trường hợp đã nộp thuế giá trị gia tăng nhưng vẫn bị treo nợ.
43 phút trướcĐề xuất quy định MIỄN THUẾ thu nhập doanh nghiệp; sửa đổi mức doanh thu không phải nộp thuế thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng đối với hộ kinh doanh
Bộ Tài chính đề xuất bổ sung quy định miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; sửa đổi quy định về mức doanh thu không phải nộp thuế thu nhập cá nhân và mức doanh thu không chịu thuế giá trị gia tăng.
43 phút trước
Những trường hợp nhà chưa có sổ hồng vẫn được mua bán
Nghị định 95 của Chính phủ hướng dẫn luật Nhà ở 2024 quy định một số trường hợp chưa có giấy chứng nhận (sổ hồng) vẫn có thể mua bán, giao dịch.
43 phút trướcLý do doanh nghiệp chi tiền 'gom' cổ đông dự đại hội
Nhằm tránh việc đại hội không đủ điều kiện tiến hành do không đạt tỷ lệ cổ phiếu có quyền biểu quyết, DIC Corp thưởng tối đa 20 triệu đồng áp dụng với cổ đông sở hữu từ 2 triệu cổ phiếu trở lên, các trường hợp còn lại nhận theo tỷ lệ 10 đồng/cổ phiếu thực hiện quyền.
1 giờ trướcChứng khoán HD chốt quyền phát hành hơn 73 triệu cổ phiếu trả cổ tức
Ngày 27/4 tới, Chứng khoán HD chốt danh sách cổ đông để phát hành hơn 73 triệu cổ phiếu trả cổ tức.
1 giờ trướcĐHĐCĐ VPBankS: Tự tin dư nợ margin chạm gần 50.000 tỷ đồng, sẵn sàng tham gia thị trường tài sản số
Lãnh đạo VPBankS tin tưởng mục tiêu tăng trưởng dư nợ margin lên 50.000 tỷ đồng trong năm 2026 là hoàn toàn khả thi.
1 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh