Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
42.367.424 VNĐ / tấn
193.60 JPY / kg
|
arrow_upward
1.41%
+2.70
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
42.367.424 VNĐ / tấn
193.60 JPY / kg
arrow_upward
1.41%
+2.70
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.021.110 VNĐ / tấn
15.53 UScents / kg
|
arrow_downward
2.20%
0.35
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.021.110 VNĐ / tấn
15.53 UScents / kg
arrow_downward
2.20%
0.35
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
82.602.234 VNĐ / tấn
3,135.00 USD / kg
|
arrow_downward
3.09%
100.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
82.602.234 VNĐ / tấn
3,135.00 USD / kg
arrow_downward
3.09%
100.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
183.396.313 VNĐ / tấn
315.72 UScents / kg
|
arrow_downward
0.67%
2.13
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
183.396.313 VNĐ / tấn
315.72 UScents / kg
arrow_downward
0.67%
2.13
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.912.005 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.912.005 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.199 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
|
arrow_upward
0.18%
+0.02
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.199 VNĐ / tấn
11.01 USD / kg
arrow_upward
0.18%
+0.02
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.364.000 VNĐ / tấn
1,173.80 UScents / kg
|
arrow_upward
1.63%
+18.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.364.000 VNĐ / tấn
1,173.80 UScents / kg
arrow_upward
1.63%
+18.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
144.501.495 VNĐ / lượng
4,548.80 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.70%
+75.90
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
144.501.495 VNĐ / lượng
4,548.80 USD / chỉ
arrow_upward
1.70%
+75.90
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.292.239 VNĐ / lượng
72.16 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.35%
+0.96
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.292.239 VNĐ / lượng
72.16 USD / chỉ
arrow_upward
1.35%
+0.96
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
322.477.079 VNĐ / tấn
555.15 UScents / kg
|
arrow_upward
1.77%
+9.65
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
322.477.079 VNĐ / tấn
555.15 UScents / kg
arrow_upward
1.77%
+9.65
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
61.073.547 VNĐ / lượng
1,922.55 USD / chỉ
|
arrow_upward
1.58%
+29.95
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
61.073.547 VNĐ / lượng
1,922.55 USD / chỉ
arrow_upward
1.58%
+29.95
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
458.198.676 VNĐ / tấn
17,390.00 USD / kg
|
arrow_upward
2.42%
+410.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
458.198.676 VNĐ / tấn
17,390.00 USD / kg
arrow_upward
2.42%
+410.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
50.415.029 VNĐ / tấn
1,913.40 USD / kg
|
arrow_upward
0.67%
+12.70
|
|
|
LE
Chì
LEAD
50.415.029 VNĐ / tấn
1,913.40 USD / kg
arrow_upward
0.67%
+12.70
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.526.906 VNĐ / tấn
3,246.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.20%
+6.50
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.526.906 VNĐ / tấn
3,246.00 USD / kg
arrow_upward
0.20%
+6.50
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.687.273 VNĐ / thùng
101.99 USD / lít
|
arrow_downward
2.39%
2.50
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.687.273 VNĐ / thùng
101.99 USD / lít
arrow_downward
2.39%
2.50
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.388.403 VNĐ / thùng
90.65 USD / lít
|
arrow_downward
1.84%
1.70
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.388.403 VNĐ / thùng
90.65 USD / lít
arrow_downward
1.84%
1.70
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.111.038 VNĐ / m3
2.96 USD / m3
|
arrow_upward
0.47%
+0.01
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.111.038 VNĐ / m3
2.96 USD / m3
arrow_upward
0.47%
+0.01
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.444 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.444 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.682.189 VNĐ / tấn
139.75 USD / kg
|
arrow_downward
0.53%
0.75
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.682.189 VNĐ / tấn
139.75 USD / kg
arrow_downward
0.53%
0.75
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
Thêm ngân hàng tăng lãi suất, có 350 triệu đồng, gửi tiết kiệm nhận lãi bao nhiêu?
Lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn từ 6 tháng tại nhiều ngân hàng vượt xa mốc 6%/năm giúp khoản tiền lãi khách hàng nhận về tăng đáng kể so với trước.
2 giờ trướcKhổ sở xếp hàng mua vàng bạc rồi trúng quả... đắng
Từ đầu năm đến nay, tại Hà Nội, hình ảnh người dân xếp hàng dài trước các cửa hàng vàng bạc đã trở nên quen thuộc. Thế nhưng, nghịch lý đang xảy ra là dù giá vàng và bạc đang tăng trở lại nhưng người mua "vùng đỉnh" vẫn rơi vào cảnh thua lỗ nặng. Thậm chí, có người chưa kịp nhận vàng, bạc về tay thì khoản tiền đầu tư đã “bốc hơi” hàng trăm triệu đồng.
2 giờ trướcSầu riêng trái vụ trúng giá, nhà vườn thắng lớn
Nguồn cung hạn chế trong khi nhu cầu xuất khẩu tăng giúp giá Musang King, Ri6 tăng mạnh so với năm trước.
2 giờ trướcBộ trưởng Nga: ‘Chúng tôi đang chuyển dầu đến Cuba’
Xác nhận của Bộ trưởng Năng lượng Nga sẽ chấm dứt hoàn toàn sự hoài nghi về việc Nga có viện trợ cho Cuba hay không.
2 giờ trướcMột quốc gia BRICS vừa 'chốt đơn' 60 triệu thùng dầu Nga
Thời gian giao hàng dự kiến vào tháng 4.
2 giờ trướcCuộc khủng hoảng dầu mỏ tồi tệ nhất lịch sử mang đến “món quà” cho một ngành đang vật lộn với khó khăn của Trung Quốc
Cú sốc dầu mỏ mang tính lịch sử cùng giá nhiên liệu tăng vọt đang củng cố mạnh mẽ lập luận ủng hộ xe điện. Và các nhà sản xuất xe điện (EV) của Trung Quốc đang sẵn sàng tận dụng cơ hội này.
2 giờ trướcĐộng thái chưa từng có trong 'lịch sử tài chính' của Cuba
Ngân Hàng Trung ương Cuba đã cấp phép lần đầu tiên kể từ quy định năm 2021 trong bối cảnh lệnh cấm vận của Mỹ.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh