Giá Hàng Hóa Thế Giới
Cập Nhật Liên Tục
Theo dõi giá vàng, dầu, nông sản và kim loại quý. Quy đổi sang VNĐ theo tỷ giá mới nhất.
grass Nông sản
Xem tất cả| Hàng hóa | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
RU
Cao su
RUBBER
|
43.067.712 VNĐ / tấn
196.80 JPY / kg
|
arrow_upward
1.65%
+3.20
|
|
|
RU
Cao su
RUBBER
43.067.712 VNĐ / tấn
196.80 JPY / kg
arrow_upward
1.65%
+3.20
|
|||
|
SU
Đường
SUGAR
|
9.205.734 VNĐ / tấn
15.85 UScents / kg
|
arrow_upward
1.93%
+0.30
|
|
|
SU
Đường
SUGAR
9.205.734 VNĐ / tấn
15.85 UScents / kg
arrow_upward
1.93%
+0.30
|
|||
|
CO
Cacao
COCOA
|
83.302.258 VNĐ / tấn
3,162.00 USD / kg
|
arrow_upward
0.93%
+29.00
|
|
|
CO
Cacao
COCOA
83.302.258 VNĐ / tấn
3,162.00 USD / kg
arrow_upward
0.93%
+29.00
|
|||
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
|
178.364.730 VNĐ / tấn
307.10 UScents / kg
|
arrow_downward
2.85%
9.00
|
|
|
CO
Cà phê Arabica
COFFEE ARABICA
178.364.730 VNĐ / tấn
307.10 UScents / kg
arrow_downward
2.85%
9.00
|
|||
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
|
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
RI
Gạo VN 5%
RICE VIETNAMESE 5%
9.910.650 VNĐ / tấn
376.19 USD / kg
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
RI
Gạo
RICE
|
13.145 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
|
arrow_downward
0.08%
0.01
|
|
|
RI
Gạo
RICE
13.145 VNĐ / tấn
10.97 USD / kg
arrow_downward
0.08%
0.01
|
|||
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
|
11.335.344 VNĐ / tấn
1,171.00 UScents / kg
|
arrow_downward
0.06%
0.80
|
|
|
SO
Đậu nành
SOYBEANS
11.335.344 VNĐ / tấn
1,171.00 UScents / kg
arrow_downward
0.06%
0.80
|
|||
Kim loại
Xem tất cả| Kim loại | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
GO
Vàng
GOLD
|
139.571.253 VNĐ / lượng
4,394.20 USD / chỉ
|
arrow_downward
2.97%
134.70
|
|
|
GO
Vàng
GOLD
139.571.253 VNĐ / lượng
4,394.20 USD / chỉ
arrow_downward
2.97%
134.70
|
|||
|
SI
Bạc
SILVER
|
2.125.236 VNĐ / lượng
66.91 USD / chỉ
|
arrow_downward
6.16%
4.39
|
|
|
SI
Bạc
SILVER
2.125.236 VNĐ / lượng
66.91 USD / chỉ
arrow_downward
6.16%
4.39
|
|||
|
CO
Đồng
COPPER
|
317.542.654 VNĐ / tấn
546.73 UScents / kg
|
arrow_downward
1.68%
9.37
|
|
|
CO
Đồng
COPPER
317.542.654 VNĐ / tấn
546.73 UScents / kg
arrow_downward
1.68%
9.37
|
|||
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
|
57.277.511 VNĐ / lượng
1,803.30 USD / chỉ
|
arrow_downward
6.36%
122.50
|
|
|
PL
Bạch kim
PLATINUM
57.277.511 VNĐ / lượng
1,803.30 USD / chỉ
arrow_downward
6.36%
122.50
|
|||
|
NI
Nickel
NICKEL
|
454.105.318 VNĐ / tấn
17,237.00 USD / kg
|
arrow_downward
0.62%
108.00
|
|
|
NI
Nickel
NICKEL
454.105.318 VNĐ / tấn
17,237.00 USD / kg
arrow_downward
0.62%
108.00
|
|||
|
LE
Chì
LEAD
|
49.994.527 VNĐ / tấn
1,897.70 USD / kg
|
arrow_downward
0.82%
15.60
|
|
|
LE
Chì
LEAD
49.994.527 VNĐ / tấn
1,897.70 USD / kg
arrow_downward
0.82%
15.60
|
|||
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
|
85.581.083 VNĐ / tấn
3,248.50 USD / kg
|
arrow_upward
0.09%
+3.00
|
|
|
AL
Nhôm
ALUMINUM
85.581.083 VNĐ / tấn
3,248.50 USD / kg
arrow_upward
0.09%
+3.00
|
|||
Năng lượng
Xem tất cả| Năng lượng | Giá | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
|
2.831.539 VNĐ / thùng
107.48 USD / lít
|
arrow_upward
5.15%
+5.26
|
|
|
BR
Dầu thô Brent
BRENT CRUDE
2.831.539 VNĐ / thùng
107.48 USD / lít
arrow_upward
5.15%
+5.26
|
|||
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
|
2.488.688 VNĐ / thùng
94.47 USD / lít
|
arrow_upward
4.59%
+4.15
|
|
|
WT
Dầu thô WTI
WTI CRUDE OIL
2.488.688 VNĐ / thùng
94.47 USD / lít
arrow_upward
4.59%
+4.15
|
|||
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
|
2.135.948 VNĐ / m3
2.99 USD / m3
|
arrow_upward
1.36%
+0.04
|
|
|
NA
Khí tự nhiên US
NATURAL GAS US
2.135.948 VNĐ / m3
2.99 USD / m3
arrow_upward
1.36%
+0.04
|
|||
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
|
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
|
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|
|
DU
Dầu thô Dubai
DUBAI CRUDE OIL
1.464.244 VNĐ / thùng
55.58 USD / lít
arrow_downward
0.00%
0.00
|
|||
|
CO
Than đá
COAL
|
3.623.727 VNĐ / tấn
137.55 USD / kg
|
arrow_downward
1.57%
2.20
|
|
|
CO
Than đá
COAL
3.623.727 VNĐ / tấn
137.55 USD / kg
arrow_downward
1.57%
2.20
|
|||
newspaper Tin tức mới nhất
'Ông lớn' nông sản phía Nam và tập đoàn Đức bắt tay số hóa toàn diện, đưa rau quả Việt Nam lên bàn ăn Âu Mỹ
Sáng 26/03, CTCP Rau quả Thực phẩm An Giang (Antesco) ký kết cùng Bosch triển khai hệ thống quản trị ERP-SAP nhằm chuẩn hóa vận hành, tạo đà mở rộng thị trường xuất khẩu sau khi niêm yết HoSE.
1 giờ trướcIran gọi tên 5 quốc gia ‘thân thiện’ được phép sử dụng eo biển Hormuz
Ấn Độ, Trung Quốc, Nga nằm trong số những quốc gia “thân thiện”, theo công bố của Iran.
2 giờ trướciPhone 18 Pro Max lộ diện thiết kế mới
Rò rỉ mới đây cho thấy iPhone 18 Pro Max sẽ có thay đổi đáng chú ý về thiết kế.
2 giờ trướcMột mặt hàng của Trung Quốc đang ế ẩm bỗng “đổi vận” vì xung đột ở Iran
Xung đột giữa Mỹ, Israel và Iran đã làm gián đoạn nguồn cung nhiên liệu hóa thạch quan trọng từ Trung Đông, đẩy giá dầu thô tăng lên tới 119 USD/thùng vào tuần trước.
2 giờ trướcNước cạnh Việt Nam hỗ trợ đến 77 triệu đồng nếu đổi sang xe điện
Đây là một trong loạt chính sách khuyến khích đổi phương tiện thân thiện.
2 giờ trướcIran 'gỡ rào' eo biển Hormuz, 'bật đèn xanh' cho nhiều quốc gia thân thiện
Iran đã cho phép Ấn Độ và một số quốc gia thân thiện khác, bao gồm Trung Quốc và Nga, sử dụng eo biển Hormuz cho việc vận chuyển thương mại, Ngoại trưởng Iran Seyed Abbas Araghchi cho biết.
2 giờ trướcTại Campuchia, chỉ trong quý I/2026: Việt Nam có đóng góp vượt trội so với Thái Lan, Mỹ, và Trung Quốc
Theo số liệu mới nhất tính đến tháng 3/2026, Việt Nam đã vượt qua Thái Lan, Mỹ, Indonesia và Trung Quốc, đóng góp hơn 3 tỷ euro cho ngành du lịch Campuchia.
2 giờ trướcTheo dõi giá hàng hóa
Đăng ký để nhận thông báo khi giá hàng hóa đạt mục tiêu của bạn.
paid Giá vàng trong nước
VNĐ / lượng • Hồ Chí Minh